Paris Saint-Germain W
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Montpellier HSC W

Paris Saint-Germain W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 3-0 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 1, Montpellier HSC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 19
Sân vận động
Stade Jean Bouin, Isilemulino
Phong độ
WWLWL Paris Saint-Germain W
LWLWL Montpellier HSC W
  1. 5' K. Bussy · C. Matéo 1-0
  2. 20' C. Matéo · J. Dufour 2-0
  3. 25' Maelys Mpomé
  4. 27' Théa Greboval
  5. 45'+1 K. Bussy · C. Matéo 3-0
  6. HT3-0
  7. 47' Oceane Deslandes
  8. 58' L. Fleury J. Dufour
  9. 59' C. Ould Hocine T. Greboval
  10. 66' L. Ribadeira K. Bussy
  11. 66' A. Abdullina L. Bogaert
  12. 68' J. Coquet N. Mondésir
  13. 68' N. Ngueleu M. Gejl
  14. 77' S. Ouchene M. Torrent
  15. 77' C. Boureille C. Blanc
  16. 80' M. N'Dongala C. Matéo
  17. 85' Melween Ndongala
  18. 86' L. Gstalter F. Robert
  19. FT3-0

Đội hình

Paris Saint-Germain W Sơ đồ: 4-2-4 · HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie 7.3
  2. 27J. Soyer 6.9
  3. 23T. Sissoko 6.7
  4. 19T. Greboval ▼ 59' 6.6
  5. 3L. Bogaert ▼ 66' 6.6
  6. 8D. Corboz 7.6
  7. 15M. Le Mouël 6.9
  8. 22K. Bussy ⚽2 ▼ 66' 8.3
  9. 10C. Matéo ⇢2 ▼ 80' 8.9
  10. 17G. Thiney 7.9
  11. 11J. Dufour ▼ 58' 7.3

Dự bị 7

  1. 7L. Fleury ▲ 58' 6.9
  2. 2C. Ould Hocine ▲ 59' 6.6
  3. 20L. Ribadeira ▲ 66' 6.9
  4. 21A. Abdullina ▲ 66' 6.6
  5. 18M. N'Dongala ▲ 80' 6.7
  6. 1I. Marques
  7. 4K. Korošec
Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Chandioux
  1. 16M. Petiteau 6.6
  2. 12M. Mpome 6.9
  3. 20M. Lakrar 6.3
  4. 24O. Deslandes 6.5
  5. 9K. Louis 6.9
  6. 4M. Torrent ▼ 77' 6.2
  7. 15C. Blanc ▼ 77' 6.9
  8. 25F. Robert ▼ 86' 6.7
  9. 29M. Gejl ▼ 68' 6.3
  10. 11N. Mondésir ▼ 68' 6.7
  11. 7L. Khelifi 7.0

Dự bị 7

  1. 17J. Coquet ▲ 68' 7.0
  2. 21N. Ngueleu ▲ 68' 6.5
  3. 8S. Ouchene ▲ 77' 6.3
  4. 13C. Boureille ▲ 77' 6.5
  5. 22L. Gstalter ▲ 86' 6.3
  6. 1C. Morché
  7. 3M. Levasseur

Thống kê

028
220
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm8
5Trúng đích3
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
8Phạt góc2
3Việt vị4
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
409Chuyền bóng348
285Chuyền chính xác216
70%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

34Trận đấu22
76Ghi được33
47Thủng lưới36
2.24Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn15
40Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu