Paris Saint-Germain W
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Montpellier HSC W

Paris Saint-Germain W vs Montpellier HSC W

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 2-0 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 10 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 1, Montpellier HSC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 16
Sân vận động
Stade Charlety, Paris
Trọng tài
V. Beyer
Phong độ
WWLWL Paris Saint-Germain W
LWLWL Montpellier HSC W
  1. 1' C. Matéo 1-0
  2. 33' M. Bourdieu · C. Matéo 2-0
  3. HT2-0
  4. 63' L. Fleury E. Aigbogun
  5. 69' M. Mpomé O. Deslandes
  6. 69' L. Petermann I. Belloumou
  7. 69' C. Blanc M. Torrent
  8. 71' T. Greboval
  9. 75' O. Sarr G. Thiney
  10. 78' C. Boureille
  11. 87' C. Ould Hocine M. Bourdieu
  12. 87' J. Coquet F. Robert
  13. 90' L. Schmitz
  14. FT2-0

Đội hình

Paris Saint-Germain W HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie
  2. 27J. Soyer
  3. 10A. Butel
  4. 19T. Greboval
  5. 7T. Laplacette
  6. 17G. Thiney ▼ 75'
  7. 22S. Vaysse
  8. 23E. Aigbogun ▼ 63'
  9. 8D. Corboz
  10. 11C. Matéo
  11. 9M. Bourdieu ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 28L. Fleury ▲ 63'
  2. 21O. Sarr ▲ 75'
  3. 2C. Ould Hocine ▲ 87'
  4. 1C. Pecharman
  5. 15M. Le Mouël
  6. 25A. Tchakounté
  7. 3L. Bogaert
Montpellier HSC W HLV: Y. Chandioux
  1. 1L. Schmitz
  2. 4M. Torrent ▼ 69'
  3. 2L. Gevitz
  4. 20M. Lakrar
  5. 24O. Deslandes ▼ 69'
  6. 3I. Belloumou ▼ 69'
  7. 6C. Bilbault
  8. 18D. Škorvánková
  9. 13C. Boureille
  10. 25F. Robert ▼ 87'
  11. 11N. Mondésir

Dự bị 7

  1. 12M. Mpomé ▲ 69'
  2. 22L. Petermann ▲ 69'
  3. 15C. Blanc ▲ 69'
  4. 33J. Coquet ▲ 87'
  5. 30R. Salvador
  6. 35D. Scannapieco
  7. 14J. Elsig

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

24Trận đấu22
47Ghi được37
18Thủng lưới27
1.96Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu