Montpellier HSC W vs Paris Saint-Germain W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 0-0 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 3 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 10
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Trọng tài
- S. Elbour
- Phong độ
- LWLWL Montpellier HSC W
- WWLWL Paris Saint-Germain W
- 22' I. Belloumou
- HT0-0
- 60' ▲ O. Sarr ▼ M. Bourdieu
- 64' C. Sow
- 66' ▲ M. Fowler ▼ C. Le Bihan
- 66' ▲ D. Škorvánková ▼ F. Robert
- 69' D. Skorvankova
- 72' M. Mpome
- 74' O. Sarr
- 78' ▲ L. Ribadeira ▼ C. Sow
- 78' ▲ D. Sheehan ▼ O. Jean-François
- 87' ▲ N. Mondésir ▼ I. Landeka
- 90'+3 ▲ A. Weerden ▼ I. Belloumou
- FT0-0
Đội hình
- 1L. Schmitz
- 14J. Elsig
- 4M. Torrent
- 20M. Lakrar
- 3I. Belloumou ▼ 90'
- 12M. Mpomé
- 27S. Puntigam
- 19I. Landeka ▼ 87'
- 25F. Robert ▼ 66'
- 22L. Petermann
- 29C. Le Bihan ▼ 66'
Dự bị 7
- 9M. Fowler ▲ 66'
- 18D. Škorvánková ▲ 66'
- 11N. Mondésir ▲ 87'
- 7A. Weerden ▲ 90'
- 15C. Blanc
- 16G. Lambert
- 23M. Nicoli
- 40C. Nnadozie
- 27J. Soyer
- 10A. Butel
- 19T. Greboval
- 22S. Vaysse
- 23E. Aigbogun
- 18C. Sow ▼ 78'
- 8D. Corboz
- 12O. Jean-François ▼ 78'
- 11C. Matéo
- 9M. Bourdieu ▼ 60'
Dự bị 7
- 21O. Sarr ▲ 60'
- 20L. Ribadeira ▲ 78'
- 4D. Sheehan ▲ 78'
- 7T. Laplacette
- 31T. Samoura
- 1C. Pecharman
- 25A. Tchakounté
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 79 - 8 | +71 | 64 | |
| 2 | 22 | 68 - 12 | +56 | 53 | |
| 3 | 22 | 49 - 21 | +28 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 5 | 22 | 38 - 25 | +13 | 35 | |
| 6 | 22 | 38 - 29 | +9 | 35 | |
| 7 | 22 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 8 | 22 | 23 - 57 | -34 | 17 | |
| 9 | 22 | 18 - 55 | -37 | 16 | |
| 10 | 22 | 13 - 45 | -32 | 15 | |
| 11 | 22 | 19 - 57 | -38 | 13 | |
| 12 | 22 | 17 - 54 | -37 | 7 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
22Trận đấu22
38Ghi được49
25Thủng lưới21
1.73Bàn thắng mỗi trận2.23
9Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai23