Olympique Lyonnais W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Paris Saint-Germain W

Olympique Lyonnais W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 2-2 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 7, hòa 3, Paris Saint-Germain W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 20
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Phong độ
WLWWW Olympique Lyonnais W
WWLWL Paris Saint-Germain W
  1. 15' D. Egurrola · D. Marozsán 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' 1-1 C. Matéo · G. Thiney
  4. 59' L. Heaps D. Egurrola
  5. 69' S. Bacha S. Svava
  6. 69' A. Majri D. van de Donk
  7. 75' M. Bourdieu M. Garbino
  8. 75' M. Le Mouël L. Bogaert
  9. 75' A. Majri 2-1
  10. 79' Tarciane V. Gilles
  11. 79' S. Däbritz K. Diani
  12. 89' K. Roche Dufour G. Thiney
  13. 90'+4 S. Hunter D. Corboz
  14. 90'+2 2-2 M. Bourdieu
  15. FT2-2

Đội hình

Olympique Lyonnais W HLV: J. Montemurro
  1. 1C. Endler
  2. 23S. Svava ▼ 69'
  3. 12E. Carpenter
  4. 21V. Gilles ▼ 79'
  5. 18A. Sombath
  6. 17D. van de Donk ▼ 69'
  7. 10D. Marozsán
  8. 13D. Egurrola ▼ 59'
  9. 9E. Le Sommer
  10. 11K. Diani ▼ 79'
  11. 22T. Chawinga

Dự bị 7

  1. 26L. Heaps ▲ 59'
  2. 4S. Bacha ▲ 69'
  3. 7A. Majri ▲ 69'
  4. 33Tarciane ▲ 79'
  5. 8S. Däbritz ▲ 79'
  6. 2S. Huerta
  7. 30L. Benkarth
Paris Saint-Germain W HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie
  2. 2C. Ould Hocine
  3. 29D. Davis
  4. 18M. N'Dongala
  5. 3L. Bogaert ▼ 75'
  6. 17G. Thiney ▼ 89'
  7. 21M. Garbino ▼ 75'
  8. 8D. Corboz ▼ 90'
  9. 4K. Korošec
  10. 10C. Matéo
  11. 22K. Bussy

Dự bị 7

  1. 9M. Bourdieu ▲ 75'
  2. 15M. Le Mouël ▲ 75'
  3. 31K. Roche Dufour ▲ 89'
  4. 5S. Hunter ▲ 90'
  5. 1I. Marques
  6. 34Y. Pertzing
  7. 33M. Germinal

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu27
127Ghi được69
15Thủng lưới30
3.74Bàn thắng mỗi trận2.56
24Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn18
72Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu