Le Havre AC W
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Paris Saint-Germain W

Le Havre AC W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 2-2 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 0, hòa 3, Paris Saint-Germain W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 4
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Trọng tài
A. Efe
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
LDWWW Paris Saint-Germain W
  1. 9' 0-1 K. Diani11m
  2. 12' C. Gavory
  3. 24' 0-2 R. Bachmann
  4. 32' S. Elisor
  5. 36' J. Groenen
  6. 39' E. Sumo · C. Gavory 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' L. Martens K. Diani
  9. 46' G. Geyoro L. Fazer
  10. 52' Yang Lina O. Jean-François
  11. 52' C. Gavory · L. Rueda 2-2
  12. 62' N. Coton-Pélagie S. Elisor
  13. 62' S. Demeyere C. Gavory
  14. 71' K. Araujo N. Ali Nadjim
  15. 73' M. Georgieva R. Bachmann
  16. 77' L. Muller L. Rueda
  17. 90'+3 L. Philippe
  18. FT2-2

Đội hình

Le Havre AC W HLV: F. Gonçalves
  1. 16L. Philippe
  2. 3F. Hoarau
  3. 29D. Davis
  4. 27K. Gadéa
  5. 8S. Elisor ▼ 62'
  6. 22C. Gavory ▼ 62'
  7. 20L. Rueda ▼ 77'
  8. 14R. Enguehard
  9. 18E. Kouache
  10. 10E. Sumo
  11. 19N. Ali Nadjim ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 7N. Coton-Pélagie ▲ 62'
  2. 6S. Demeyere ▲ 62'
  3. 9K. Araujo ▲ 71'
  4. 15L. Muller ▲ 77'
  5. 31L. Kleczewski
  6. 1O. Arsenieva
  7. 2S. Yekka
Paris Saint-Germain W HLV: G. Prêcheur
  1. 50S. Bouhaddi
  2. 13A. Ilestedt
  3. 26Li Mengwen
  4. 19E. Cascarino
  5. 5É. De Almeida
  6. 24J. Groenen
  7. 21S. Baltimore
  8. 6O. Jean-François ▼ 52'
  9. 18L. Fazer ▼ 46'
  10. 10R. Bachmann ▼ 73'
  11. 11K. Diani ▼ 46'

Dự bị 6

  1. 22L. Martens ▲ 46'
  2. 8G. Geyoro ▲ 46'
  3. 28Yang Lina ▲ 52'
  4. 23M. Georgieva ▲ 73'
  5. 1L. Williams
  6. 17B. Þorvaldsdóttir

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu32
31Ghi được61
45Thủng lưới20
1.41Bàn thắng mỗi trận1.91
4Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu