Paide Linnameeskond vs FC Flora
Tỷ số chung cuộc: Paide Linnameeskond 1-1 FC Flora tại Meistriliiga, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paide Linnameeskond thắng 6, hòa 1, FC Flora thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 34
- Sân vận động
- Paide linnastaadion, Paide
- Phong độ
- LWLWL Paide Linnameeskond
- LWWDW FC Flora
- 39' H. Anier · S. Luts 1-0
- HT1-0
- 54' H. Ojamaa
- 55' ▲ R. Alliku ▼ S. Alamaa
- 63' G. Juhkam
- 68' M. Poom
- 71' ▲ D. Kuraksin ▼ N. Mihhailov
- 80' ▲ B. Trawally ▼ H. Ojamaa
- 81' M. Meerits
- 82' ▲ A. Kaares ▼
- 86' V. Kreida
- 88' ▲ J. Saliste ▼ H. Anier
- 89' V. Kreida
- 89' V. Kreida
- 90' 1-1 R. Sappinen · M. Poom
- 90'+5 ▲ A. Badamosi ▼ M. Delevic
- 90'+5 M. Delevic
- FT1-1
Đội hình
- 12M. Meerits
- 2M. Lilander
- 5G. Juhkam
- 23M. Delevic ▼ 90'
- 3Victor Hugo
- 6L. Gilmore
- 10M. Miller
- 19S. Luts
- 8H. Ojamaa ▼ 80'
- 43Willian Lins
- 9H. Anier ▼ 88'
Dự bị 10
- 99E. Jarju
- 7B. Trawally ▲ 80'
- 11S. Reinkort
- 17P. A. Cham
- 22S. Soo
- 24R. Nigula
- 27N. Baranov
- 29J. Saliste ▲ 88'
- 30A. Badamosi ▲ 90'
- 37K. Kanne
- 99K. Kivila
- 26K. Hussar
- 5A. Vaher
- 16E. Tougjas
- 28S. Tovstik
- 10M. Poom
- 32V. Kreida
- 20S. Zenjov
- 13N. Mihhailov ▼ 71'
- 29S. Alamaa ▼ 55'
- 11R. Sappinen
Dự bị 11
- 77K. Lapa
- 2N. Kalmokov
- 4M. Lukka
- 6R. Veering
- 7D. Kuraksin ▲ 71'
- 9R. Alliku ▲ 55'
- 15D. Andreas
- 21A. Kaares ▲ 82'
- 23M. Kolobov
- 30T. Teevali
- 89M. Kalimullin
Thống kê
04
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu49
102Ghi được117
59Thủng lưới44
1.92Bàn thắng mỗi trận2.39
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai65