Paide Linnameeskond

Paide Linnameeskond

Estonia · Meistriliiga

Paide Linnameeskond: vị trí 3 trên bảng xếp hạng Meistriliiga — điểm: 57, số trận: 32. Trận tiếp theo: FC Kuressaare vs Paide Linnameeskond, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Paide Linnameeskond 2-1 Trans Narva, 18 tháng 10.

Phong độ
WWLWW
HLV
Tarmo Kink · Từ 2026
Vị trí
3 · Đ: 57 · Tr: 32 →
Sân vận động
Paide linnastaadion, Paide · 1.000

Lịch thi đấu

07-11
Paide Linnameeskond
FC Flora
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–1–7
Sân khách
7–7–5
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 1-16× · 15%
  • 1-06× · 15%
  • 2-14× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Meistriliiga 321769 52397—
Friendlies Clubs 8422 15121—
UEFA Conference League 6222 7824-3-3
Cup 1001 140—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 149 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 114 · 12% 14% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 147 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 133 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 193 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 163 · 18% 18% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 158 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 141 · 15% 15% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 185 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 161 · 18% 17% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 245 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 208 · 23% 23% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 604, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu