Tammeka vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: Tammeka 1-2 Trans Narva tại Meistriliiga, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 4, hòa 1, Trans Narva thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 7
- Phong độ
- WWLWL Tammeka
- LWLLD Trans Narva
- 25' 0-1 S. Viidas · P. Kabore
- 35' A. Adebayo 1-1
- 39' E. Zuravljov
- HT1-1
- 55' H. Pedmanson
- 63' ▲ M. Karis ▼ G. Uggeri
- 70' ▲ Elysee ▼ S. Viidas
- 70' 1-2 P. Kabore · M. Maksimkin
- 80' ▲ M. Vaino ▼ R. Kallas
- 84' ▲ A. Gvineria ▼ H. Pedmanson
- 86' G. Ogungbe
- 87' ▲ J. Doke ▼ P. Kabore
- FT1-2
Đội hình
- 94R. Aland
- 7M. Miil
- 26G. Ogungbe
- 28R. Kallas ▼ 80'
- 23P. Veelma
- 24H. Pedmanson ▼ 84'
- 22T. Lang
- 10G. Uggeri ▼ 63'
- 19T. Koskor
- 14O. Tanimowo
- 9A. Adebayo
Dự bị 9
- 77C. Kiidjarv
- 4M. Vaino ▲ 80'
- 6C. Ignatius
- 8K. Kiidron
- 11K. Burov
- 13R. Laabus
- 18M. Sepp
- 20A. Gvineria ▲ 84'
- 21M. Karis ▲ 63'
- 88A. Matrossov
- 25S. Burjanadze
- 12Eriks Santos
- 32D. Bondar
- 22E. Zuravljov
- 5C. Campagna
- 4A. Ivanyushin
- 21M. Maksimkin
- 8S. Agaptsev
- 10P. Kabore ▼ 87'
- 80S. Viidas ▼ 70'
Dự bị 10
- 35A. Kraizmer
- 7J. Freitas Correia
- 9J. Doke ▲ 87'
- 11M. Kozhushko
- 13O. Gonsevich
- 14A. Filatov
- 19Elysee ▲ 70'
- 29V. Kudriashov
- 47N. Baljabkin
- 77D. Poliakov
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu48
73Ghi được90
94Thủng lưới61
1.7Bàn thắng mỗi trận1.88
6Giữ sạch lưới15
35Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai50