Trans Narva vs Tammeka
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 2-0 Tammeka tại Meistriliiga, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 5, hòa 1, Tammeka thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 31
- Sân vận động
- Kalevi Staadion, Narva
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- WWLWL Tammeka
- 10' T. Koskor 1-0
- 18' H. Suárez 2-0
- 39' H. Pedmanson
- HT2-0
- 63' ▲ D. Laaneots ▼ H. Pedmanson
- 68' D. Laaneots
- 71' A. Kulinits
- 80' ▲ A. Markovic ▼ A. Volkov
- 83' ▲ D. Lehter ▼ S. Puri
- 90'+1 ▲ I. Elysée ▼ T. Koskor
- FT2-0
Đội hình
- 88A. Matrossov
- 5A. Kulinitš
- 17A. Škinjov
- 16S. Kondrattsev
- 4Kauan
- 27A. Nikolajev
- 10R. Mbu Alidor
- 24A. Volkov ▼ 80'
- 8H. Suárez
- 21M. Maksimkin
- 9T. Koskor ▼ 90'
Dự bị 7
- 18A. Markovic ▲ 80'
- 19I. Elysée ▲ 90'
- 2V. Shantenkov
- 7D. Tarassenkov
- 22E. Zhuravlev
- 23A. Jegorov
- 25A. Kraizmer
- 94R. Aland
- 28R. Kallas
- 30E. Bracelli
- 37S. Puri ▼ 83'
- 13R. Laabus
- 11A. Uljanov
- 23P. Veelma
- 10G. Uggeri
- 24H. Pedmanson ▼ 63'
- 9K. Mätas
- 22A. Adebayo
Dự bị 6
- 7D. Laaneots ▲ 63'
- 18D. Lehter ▲ 83'
- 14E. Naruson
- 27K. Burov
- 66M. Sepp
- 77C. Kiidjärv
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
46Ghi được55
75Thủng lưới80
0.98Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn24
25Hiệp hai28