Vaprus
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Flora

Vaprus vs FC Flora

Tỷ số chung cuộc: Vaprus 0-1 FC Flora tại Meistriliiga, 23 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 2, hòa 0, FC Flora thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 25
Sân vận động
Parnu Rannastaadion, Parnu
Phong độ
DLWWL Vaprus
LWWDW FC Flora
  1. 11' R. Veering
  2. 25' T. Varjund
  3. 37' H. Valja
  4. HT0-0
  5. 46' S. Prunn R. Veering
  6. 48' 0-1 S. Zenjov
  7. 60' S. Zenjov
  8. 64' R. Sappinen M. Lepik
  9. 70' U. Korre
  10. 73' K. Kauber
  11. 77' M. Käos J. Sild
  12. 77' V. Vallik S. Kapper
  13. 77' M. Limberg E. Veensalu
  14. 77' K. Vassiljev T. Varjund
  15. 84' D. Kuraksin S. Zenjov
  16. 85' M. Paalberg T. Pajo
  17. 85' Mathias Villota H. Välja
  18. FT0-1

Đội hình

Vaprus HLV: I. Prins
  1. 13O. Nõmm
  2. 15K. Aloe
  3. 4Magnus Villota
  4. 5U. Kõrre
  5. 17S. Kapper ▼ 77'
  6. 20H. Välja ▼ 85'
  7. 10E. Veensalu ▼ 77'
  8. 90J. Sild ▼ 77'
  9. 11K. Kauber
  10. 9K. Kask
  11. 28T. Pajo ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 7M. Käos ▲ 77'
  2. 19V. Vallik ▲ 77'
  3. 42M. Limberg ▲ 77'
  4. 18M. Paalberg ▲ 85'
  5. 24Mathias Villota ▲ 85'
  6. 1H. Vainu
  7. 21R. Madissoo
  8. 27R. Ristikivi
  9. 43M. Seppik
FC Flora HLV: T. Viik
  1. 33E. Grünvald
  2. 26K. Hussar
  3. 16E. Tõugjas
  4. 6R. Veering ▼ 46'
  5. 23M. Kolobov
  6. 5V. Kreida
  7. 13N. Mihhailov
  8. 7T. Varjund ▼ 77'
  9. 9R. Alliku
  10. 20S. Zenjov ▼ 84'
  11. 22M. Lepik ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 51S. Prunn ▲ 46'
  2. 11R. Sappinen ▲ 64'
  3. 14K. Vassiljev ▲ 77'
  4. 8D. Kuraksin ▲ 84'
  5. 28M. Soomets
  6. 71G. Rõivassepp
  7. 77K. Lapa
  8. 89M. Kalimullin
  9. 3A. Vaher

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu52
60Ghi được89
63Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu