Vaprus
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
FC Flora

Vaprus vs FC Flora

Tỷ số chung cuộc: Vaprus 1-3 FC Flora tại Meistriliiga, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 2, hòa 0, FC Flora thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 6
Phong độ
DLWWL Vaprus
LWWDW FC Flora
  1. 14' 0-1 M. Kalimullin
  2. 19' E. Tougjas
  3. 30' 0-2 M. Lepik
  4. 34' 0-3 R. Alliku
  5. HT0-3
  6. 46' O. Cekredzi M. Lukka
  7. 55' R. Alliku
  8. 65' V. Kreida M. Soomets
  9. 65' T. Varjund R. Alliku
  10. 65' S. Alamaa M. Lepik
  11. 71' E. Veensalu R. Limberg
  12. 71' H. Välja R. Madissoo
  13. 71' M. Miiter R. Tiismaa
  14. 71' J. Sild S. Kapper
  15. 80' T. Pajo M. Kalimullin
  16. 86' K. Kauber11m 1-3
  17. FT1-3

Đội hình

Vaprus HLV: I. Prins
  1. 13O. Nõmm
  2. 15K. Aloe
  3. 4Magnus Villota
  4. 7M. Käos
  5. 5U. Kõrre
  6. 21R. Madissoo ▼ 71'
  7. 17S. Kapper ▼ 71'
  8. 39R. Limberg ▼ 71'
  9. 11K. Kauber
  10. 9K. Kask
  11. 77R. Tiismaa ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 10E. Veensalu ▲ 71'
  2. 20H. Välja ▲ 71'
  3. 22M. Miiter ▲ 71'
  4. 90J. Sild ▲ 71'
  5. 1H. Vainu
  6. 19V. Vallik
  7. 27R. Ristikivi
FC Flora HLV: N. Hurt
  1. 33E. Grünvald
  2. 4M. Lukka ▼ 46'
  3. 26K. Hussar
  4. 16E. Tõugjas
  5. 6R. Veering
  6. 23M. Kolobov
  7. 28M. Soomets ▼ 65'
  8. 8D. Kuraksin
  9. 9R. Alliku ▼ 65'
  10. 22M. Lepik ▼ 65'
  11. 89M. Kalimullin ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 15O. Cekredzi ▲ 46'
  2. 5V. Kreida ▲ 65'
  3. 7T. Varjund ▲ 65'
  4. 29S. Alamaa ▲ 65'
  5. 21T. Pajo ▲ 80'
  6. 24O. Pihela
  7. 53S. Prunn
  8. 51G. Rõivassepp
  9. 77K. Lapa

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu52
60Ghi được89
63Thủng lưới80
1.46Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu