Trans Narva vs Paide Linnameeskond
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 1-1 Paide Linnameeskond tại Meistriliiga, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 4, hòa 3, Paide Linnameeskond thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 8
- Sân vận động
- Kalevi Staadion, Narva
- Phong độ
- DLWLL Trans Narva
- DWLWL Paide Linnameeskond
- 31' S. Kukhianidze 1-0
- 43' K. Mool
- HT1-0
- 51' S. Kukhianidze
- 55' ▲ P. Kristal ▼ A. Frolov
- 55' ▲ D. Luts ▼ D. Jepihhin
- 68' ▲ R. Saarma ▼ S. Luts
- 71' H. Ojamaa
- 78' ▲ D. Polyakov ▼ T. Usta
- 80' D. Polyakov
- 84' A. Yusif
- 86' O. Hoim
- 87' ▲ G. Juhkam ▼ A. Yusif
- 87' ▲ H. Riiberg ▼ Henrik Ojamaa
- 90'+10 G. Slein
- 90'+5 ▲ V. Nemsadze ▼ S. Kukhianidze
- 90'+7 1-1 P. Kristal
- FT1-1
Đội hình
- 88A. Matrossov
- 4A. Ivanyushin
- 25S. Burjanadze
- 10P. Kabore
- 49Z. Beglarishvili
- 66G. Šlein
- 8L. Rolón
- 11T. Usta ▼ 78'
- 21M. Maksimkin
- 23A. Jegorov
- 9S. Kukhianidze ▼ 90'
Dự bị 8
- 77D. Polyakov ▲ 78'
- 7V. Nemsadze ▲ 90'
- 5K. Egwu
- 19I. Elysée
- 22J. Žuravljov
- 29V. Kudryashov
- 35A. Kraizmer
- 33N. Muravljov
- 99E. Jarju
- 27N. Baranov
- 29J. Saliste
- 12A. Yusif ▼ 87'
- 10A. Frolov ▼ 55'
- 33K. Mööl
- 28O. Hõim
- 19S. Luts ▼ 68'
- 8Henrik Ojamaa ▼ 87'
- 80T. Agyepong
- 17D. Jepihhin ▼ 55'
Dự bị 9
- 6P. Kristal ▲ 55'
- 41D. Luts ▲ 55'
- 14R. Saarma ▲ 68'
- 5G. Juhkam ▲ 87'
- 7H. Riiberg ▲ 87'
- 1M. Aksalu
- 11N. Enyang
- 15Hindrek Ojamaa
- 42S. Kelder
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu52
80Ghi được103
71Thủng lưới66
1.74Bàn thắng mỗi trận1.98
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai55