Liverpool F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Nottingham Forest F.C.

Liverpool F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 2-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 24' 0-1 D. Ndoye · M. Gibbs-White
  2. 32' Florian Wirtz
  3. 44' Igor Jesus
  4. HT0-1
  5. 50' Ola Aina
  6. 54' Víctor Muñoz
  7. 59' Florian Wirtz
  8. 60' A. Isak · C. Gakpo 1-1
  9. 66' L. Delap D. Ndoye
  10. 69' Alisson
  11. 70' 1-2 M. Gibbs-White11m
  12. 71' K. Tsimikas M. Kerkez
  13. 71' R. Gravenberch J. Frimpong
  14. 71' R. Ngumoha C. Gakpo
  15. 77' R. Araujo J. Jacquet
  16. 77' T. Nyoni A. Mac Allister
  17. 79' Ronald Araújo
  18. 82' V. Munoz · F. Wirtz 2-2
  19. 86' L. Netz O. Aina
  20. 90'+2 C. Hudson-Odoi J. McAtee
  21. 90'+2 N. Dominguez Igor Jesus
  22. FT2-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Alisson 6.2
  2. 30J. Frimpong ▼ 71' 6.3
  3. 5J. Jacquet ▼ 77' 8.3
  4. 4V. van Dijk 7.3
  5. 6M. Kerkez ▼ 71' 6.3
  6. 8D. Szoboszlai 7.2
  7. 10A. Mac Allister ▼ 77' 7.3
  8. 18C. Gakpo ▼ 71' 7.2
  9. 7F. Wirtz 6.5
  10. 23V. Munoz 7.5
  11. 9A. Isak 7.3

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 21K. Tsimikas ▲ 71' 6.9
  3. 33R. Araujo ▲ 77' 7.0
  4. 38R. Gravenberch ▲ 71' 6.7
  5. 3W. Endo
  6. 53J. McConnell
  7. 42T. Nyoni ▲ 77' 6.6
  8. 67L. Koumas
  9. 73R. Ngumoha ▲ 71' 6.3
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 26M. Sels 7.0
  2. 23Cunha 6.6
  3. 31N. Milenkovic 6.5
  4. 5Murillo 6.5
  5. 34O. Aina ▼ 86' 7.2
  6. 21X. Schlager 7.2
  7. 24J. McAtee ▼ 90' 6.6
  8. 3N. Williams 8.9
  9. 10M. Gibbs-White 7.7
  10. 14D. Ndoye ▼ 66' 7.6
  11. 11Igor Jesus ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 12John Victor
  2. 25L. Netz ▲ 86' 6.6
  3. 2O. Diomande
  4. 44Z. Abbott
  5. 22R. Yates
  6. 7C. Hudson-Odoi ▲ 90'
  7. 8N. Dominguez ▲ 90'
  8. 9C. Wood
  9. 19L. Delap ▲ 66' 6.5

Thống kê

043
520
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm12
4Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn6
3Phạt góc5
3Việt vị0
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
631Chuyền bóng288
562Chuyền chính xác193
89%Chính xác chuyền67%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

5Trận đấu13
8Ghi được15
7Thủng lưới14
1.6Bàn thắng mỗi trận1.15
2Giữ sạch lưới4
3Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu