Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 8' C. Wood · A. Elanga 1-0
  2. 42' Morgan Gibbs-White
  3. HT1-0
  4. 53' Ryan Yates
  5. 65' K. Tsimikas A. Robertson
  6. 66' Diogo Jota I. Konaté
  7. 66' 1-1 Diogo Jota · K. Tsimikas
  8. 70' Luis Díaz
  9. 75' C. Jones L. Díaz
  10. 76' N. Domínguez R. Yates
  11. 83' Jota Silva C. Hudson-Odoi
  12. 90' Álex Moreno N. Williams
  13. 90' T. Awoniyi C. Wood
  14. 90' Morato M. Gibbs-White
  15. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels
  2. 34O. Aina
  3. 31N. Milenković
  4. 5Murillo
  5. 7N. Williams▼ 90'
  6. 22R. Yates▼ 76'
  7. 8E. Anderson
  8. 21A. Elanga
  9. 10M. Gibbs-White▼ 90'
  10. 14C. Hudson-Odoi▼ 83'
  11. 11C. Wood▼ 90'

Dự bị 9

  1. 16N. Domínguez▲ 76'
  2. 20Jota Silva▲ 83'
  3. 19Álex Moreno▲ 90'
  4. 9T. Awoniyi▲ 90'
  5. 4Morato▲ 90'
  6. 18J. Ward-Prowse
  7. 24R. Sosa
  8. 30W. Boly
  9. 33Carlos Miguel
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker
  2. 66T. Alexander-Arnold
  3. 5I. Konaté▼ 66'
  4. 4V. van Dijk
  5. 26A. Robertson▼ 65'
  6. 38R. Gravenberch
  7. 10A. Mac Allister
  8. 11Mohamed Salah
  9. 8D. Szoboszlai
  10. 18C. Gakpo
  11. 7L. Díaz▼ 75'

Dự bị 9

  1. 21K. Tsimikas▲ 65'
  2. 20Diogo Jota▲ 66'
  3. 17C. Jones▲ 75'
  4. 3W. Endō
  5. 84C. Bradley
  6. 78J. Quansah
  7. 14F. Chiesa
  8. 62C. Kelleher
  9. 19H. Elliott

Thống kê

020
910
29%Kiểm soát bóng71%
6Dứt điểm23
3Trúng đích7
1Chệch đích10
2Bị chặn6
0Phạt góc9
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
235Chuyền bóng566
68%Chính xác chuyền85%
0.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu60
74Ghi được133
58Thủng lưới57
1.48Bàn thắng mỗi trận2.22
17Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn37
39Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu