Liverpool F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Nottingham Forest F.C.

Liverpool F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 0-3 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 3, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 33' 0-1 Murillo
  2. HT0-1
  3. 46' 0-2 N. Savona · N. Williams
  4. 55' H. Ekitike I. Konate
  5. 61' O. Hutchinson N. Dominguez
  6. 66' Ryan Gravenberch
  7. 68' F. Chiesa A. Isak
  8. 68' A. Robertson M. Kerkez
  9. 78' R. Ngumoha C. Jones
  10. 78' 0-3 M. Gibbs-White
  11. 86' R. Yates Igor Jesus
  12. 86' C. Hudson-Odoi D. Ndoye
  13. 87' Federico Chiesa
  14. FT0-3

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson
  2. 8D. Szoboszlai
  3. 5I. Konate▼ 55'
  4. 4V. van Dijk
  5. 6M. Kerkez▼ 68'
  6. 17C. Jones▼ 78'
  7. 38R. Gravenberch
  8. 10A. Mac Allister
  9. 11M. Salah
  10. 9A. Isak▼ 68'
  11. 18C. Gakpo

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa▲ 68'
  3. 22H. Ekitike▲ 55'
  4. 3W. Endo
  5. 26A. Robertson▲ 68'
  6. 2J. Gomez
  7. 47C. Ramsay
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha▲ 78'
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels
  2. 37N. Savona
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo
  5. 3N. Williams
  6. 6I. Sangare
  7. 8E. Anderson
  8. 14D. Ndoye▼ 86'
  9. 10M. Gibbs-White
  10. 16N. Dominguez▼ 61'
  11. 19Igor Jesus▼ 86'

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 22R. Yates▲ 86'
  3. 24J. McAtee
  4. 23Cunha
  5. 30W. Boly
  6. 7C. Hudson-Odoi▲ 86'
  7. 15A. Kalimuendo
  8. 4Morato
  9. 21O. Hutchinson▲ 61'

Thống kê

028
600
75%Kiểm soát bóng25%
21Dứt điểm15
4Trúng đích7
8Chệch đích3
9Bị chặn5
8Phạt góc6
0Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
4Cứu thua3
629Chuyền bóng215
89%Chính xác chuyền70%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu60
119Ghi được78
92Thủng lưới77
1.86Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn32
73Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu