Coventry City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Coventry City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 0-1 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 1, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 10' Lewie Coyle
  2. HT0-0
  3. 46' C. Drameh L. Coyle
  4. 46' L. Gourna-Douath H. Morita
  5. 51' Regan Slater
  6. 54' Elliot Stroud
  7. 58' B. Thomas-Asante E. Mason-Clark
  8. 59' T. Sakamoto L. Tchaouna
  9. 59' L. Herrington N. Mendy
  10. 59' L. Millar E. Stroud
  11. 68' Oli McBurnie
  12. 71' V. Torp C. Yirenkyi
  13. 71' G. Hamer J. Rudoni
  14. 78' E. Pinnock B. Thomas
  15. 82' 0-1 L. Millar · M. Belloumi
  16. 83' M. Cho M. Belloumi
  17. 84' Aurèle Amenda
  18. FT0-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.2
  2. 27M. van Ewijk 6.7
  3. 4B. Thomas ▼ 78' 7.3
  4. 24A. Amenda 7.0
  5. 3J. Dasilva 7.0
  6. 8C. Yirenkyi ▼ 71' 7.0
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 18L. Tchaouna ▼ 59' 7.2
  9. 5J. Rudoni ▼ 71' 6.3
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 58' 6.3
  11. 14T. Awoniyi 6.9

Dự bị 9

  1. 25D. Bentley
  2. 2E. Pinnock ▲ 78' 6.5
  3. 15L. Kitching
  4. 29V. Torp ▲ 71' 6.2
  5. 22J. Latibeaudiere
  6. 9E. Simms
  7. 7T. Sakamoto ▲ 59' 6.7
  8. 38G. Hamer ▲ 71' 6.5
  9. 23B. Thomas-Asante ▲ 58' 6.5
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 19K. Tzolakis 8.3
  2. 2L. Coyle ▼ 46' 6.9
  3. 6S. Ajayi 7.3
  4. 15J. Egan 7.2
  5. 32N. Mendy ▼ 59' 7.2
  6. 3R. Giles 7.0
  7. 10M. Belloumi ▼ 83' 6.6
  8. 27R. Slater 6.7
  9. 5H. Morita ▼ 46' 6.9
  10. 21E. Stroud ▼ 59' 6.2
  11. 9O. McBurnie 6.5

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 17P. McNair
  3. 18C. Drameh ▲ 46' 6.9
  4. 23M. Targett
  5. 22L. Herrington ▲ 59' 6.6
  6. 29L. Gourna-Douath ▲ 46' 6.9
  7. 14J. Hjerto-Dahl
  8. 7L. Millar ▲ 59' 7.7
  9. 50M. Cho ▲ 83' 6.3

Thống kê

016
240
69%Kiểm soát bóng31%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
6Phạt góc2
3Việt vị0
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
1.33Bàn thắng ngăn chặn1.33
584Chuyền bóng271
501Chuyền chính xác182
86%Chính xác chuyền67%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

7Trận đấu9
9Ghi được10
8Thủng lưới5
1.29Bàn thắng mỗi trận1.11
2Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn2
5Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu