Hull City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Hull City A.F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Coventry City F.C. tại Championship, 14 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' 0-1 M. Grimes · J. Rudoni
  3. 58' N. Amrabat Lincoln
  4. 59' A. Kamara K. Palmer
  5. 75' Bradley Collins
  6. 77' A. Jones J. Egan
  7. 82' A. Kamara · N. Amrabat 1-1
  8. 83' N. Bassette E. Simms
  9. 87' C. Drameh L. Coyle
  10. 87' M. Crooks S. Alzate
  11. 89' J. Paterson H. Wright
  12. FT1-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 8.5
  2. 2L. Coyle ▼ 87' 6.3
  3. 15J. Egan ▼ 77' 6.9
  4. 4C. Hughes 7.0
  5. 6S. McLoughlin 6.9
  6. 19S. Alzate ▼ 87' 7.2
  7. 27R. Slater 6.3
  8. 30J. Gelhardt 6.2
  9. 45K. Palmer ▼ 59' 6.3
  10. 16Lincoln ▼ 58' 6.9
  11. 12João Pedro 6.3

Dự bị 9

  1. 37N. Amrabat ▲ 58' 7.0
  2. 44A. Kamara ▲ 59' 7.3
  3. 5A. Jones ▲ 77' 6.5
  4. 23C. Drameh ▲ 87' 6.3
  5. 24M. Crooks ▲ 87' 6.3
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 20G. Puerta
  8. 48M. Burstow
  9. 28K. Joseph
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 40B. Collins 6.2
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 22J. Latibeaudiere 7.7
  4. 15L. Kitching 6.9
  5. 3J. Dasilva 7.6
  6. 14B. Sheaf 7.2
  7. 6M. Grimes 8.9
  8. 7T. Sakamoto 6.6
  9. 5J. Rudoni 7.3
  10. 11H. Wright ▼ 89' 6.9
  11. 9E. Simms ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 37N. Bassette ▲ 83' 6.6
  2. 12J. Paterson ▲ 89'
  3. 8J. Allen
  4. 13B. Wilson
  5. 39I. Moore
  6. 21J. Bidwell
  7. 48L. Bell
  8. 2L. Binks
  9. 17R. Borges Rodrigues

Thống kê

007
710
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm14
3Trúng đích8
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
7Phạt góc7
3Việt vị1
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
7Cứu thua0
-0.73Bàn thắng ngăn chặn-0.73
366Chuyền bóng439
303Chuyền chính xác368
83%Chính xác chuyền84%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
50Ghi được78
68Thủng lưới73
0.93Bàn thắng mỗi trận1.34
8Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu