Coventry City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Coventry City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 1, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 32' Ivor Pandur
  2. 43' Ephron Mason-Clark
  3. 43' 0-1 João Pedro
  4. 45'+4 João Pedro Galvão
  5. HT0-1
  6. 46' M. Burstow A. Kamara
  7. 52' E. Mason-Clark · V. Torp 1-1
  8. 54' Luis Binks
  9. 59' M. Mehlem K. Palmer
  10. 59' M. Jacob R. Giles
  11. 64' Charlie Hughes
  12. 66' Victor Torp11mhỏng 11m
  13. 69' Norman Bassette
  14. 70' G. Puerta S. Alzate
  15. 72' J. Rudoni · E. Mason-Clark 2-1
  16. 73' E. Simms N. Bassette
  17. 77' C. Bedia R. Longman
  18. 80' J. Bidwell J. Dasilva
  19. 87' J. Eccles V. Torp
  20. 87' B. Thomas-Asante E. Mason-Clark
  21. FT2-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 40B. Collins
  2. 27M. van Ewijk
  3. 4B. Thomas
  4. 2L. Binks
  5. 3J. Dasilva▼ 80'
  6. 29V. Torp▼ 87'
  7. 14B. Sheaf
  8. 7T. Sakamoto
  9. 5J. Rudoni
  10. 10E. Mason-Clark▼ 87'
  11. 37N. Bassette▼ 73'

Dự bị 9

  1. 9E. Simms▲ 73'
  2. 21J. Bidwell▲ 80'
  3. 28J. Eccles▲ 87'
  4. 23B. Thomas-Asante▲ 87'
  5. 8J. Allen
  6. 22J. Latibeaudiere
  7. 30Fábio Tavares
  8. 1O. Dovin
  9. 15L. Kitching
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur
  2. 2L. Coyle
  3. 4C. Hughes
  4. 6S. McLoughlin
  5. 3R. Giles▼ 59'
  6. 27R. Slater
  7. 19S. Alzate▼ 70'
  8. 44A. Kamara▼ 46'
  9. 45K. Palmer▼ 59'
  10. 16R. Longman▼ 77'
  11. 12João Pedro

Dự bị 9

  1. 48M. Burstow▲ 46'
  2. 8M. Mehlem▲ 59'
  3. 29M. Jacob▲ 59'
  4. 20G. Puerta▲ 70'
  5. 9C. Bedia▲ 77'
  6. 31A. Racioppi
  7. 10A. Ömür
  8. 5A. Jones
  9. 23C. Drameh

Thống kê

0310
230
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm10
7Trúng đích4
6Chệch đích6
5Bị chặn0
10Phạt góc2
5Việt vị1
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
490Chuyền bóng312
86%Chính xác chuyền76%
3.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
78Ghi được50
73Thủng lưới68
1.34Bàn thắng mỗi trận0.93
17Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu