Hull City A.F.C. vs Coventry City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Coventry City F.C. tại Championship, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 6
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDWD Hull City A.F.C.
- WLWLL Coventry City F.C.
- 27' 0-1 J. Latibeaudiere · J. Eccles
- HT0-1
- 46' ▲ C. Christie ▼ Rúben Vinagre
- 59' ▲ T. Morton ▼ J. Seri
- 64' ▲ K. Palmer ▼ Y. Ayari
- 74' ▲ J. Bidwell ▼ J. Dasilva
- 75' ▲ E. Simms ▼ H. Wright
- 77' ▲ J. Lokilo ▼ L. Coyle
- 81' Kyle McFadzean
- 83' Jake Bidwell
- 85' Josh Eccles
- 87' A. Connolly · T. Morton 1-1
- 89' Joel Latibeaudiere
- 90'+2 Liam Delap
- 90' Aaron Connolly
- 90' Luis Binks
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Ingram 6.3
- 2L. Coyle ▼ 77' 7.2
- 5A. Jones 7.3
- 4J. Greaves 7.5
- 3Rúben Vinagre ▼ 46' 6.5
- 27R. Slater 6.9
- 24J. Seri ▼ 59' 7.0
- 20L. Delap 7.0
- 30S. Twine 8.2
- 23J. Philogene 7.2
- 44A. Connolly ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 33C. Christie ▲ 46' 6.6
- 15T. Morton ▲ 59' 6.9
- 22J. Lokilo ▲ 77' 6.7
- 26A. Smith
- 9A. Sayyadmanesh
- 17R. Allsop
- 6S. McLoughlin
- 10Adama Noss Traoré
- 14H. Vaughan
- 13B. Wilson 6.6
- 22J. Latibeaudiere ⚽ 7.3
- 5K. McFadzean 7.0
- 2L. Binks 6.3
- 27M. van Ewijk 6.9
- 28J. Eccles ⇢ 7.2
- 6L. Kelly 6.9
- 3J. Dasilva ▼ 74' 6.9
- 26Y. Ayari ▼ 64' 7.5
- 24M. Godden 6.9
- 11H. Wright ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 45K. Palmer ▲ 64' 6.9
- 21J. Bidwell ▲ 74' 6.5
- 9E. Simms ▲ 75' 6.2
- 40B. Collins
- 4B. Thomas
- 8J. Allen
- 7T. Sakamoto
- 49J. Obikwu
- 15L. Kitching
Thống kê
02⚑9
⚑350
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm8
4Trúng đích2
9Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
9Phạt góc3
0Việt vị3
7Phạm lỗi21
2Thẻ vàng5
1Cứu thua3
557Chuyền bóng408
480Chuyền chính xác337
86%Chính xác chuyền83%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu57
82Ghi được105
73Thủng lưới73
1.46Bàn thắng mỗi trận1.84
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn38
37Hiệp hai65