Newcastle United
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Newcastle United vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 5' A. Elanga · W. Osula 1-0
  2. 25' Yoane Wissa
  3. 30' Jeremie Frimpong
  4. 30' Miloš Kerkez
  5. 34' Lewis Miley
  6. HT1-0
  7. 55' 1-1 C. Gakpo · R. Gravenberch
  8. 56' J. Willock W. Osula
  9. 56' J. Ramsey S. Steur
  10. 57' J. Willock · Y. Wissa 2-1
  11. 63' A. Mac Allister F. Wirtz
  12. 63' V. Munoz R. Ngumoha
  13. 64' Jacob Ramsey
  14. 70' R. Araujo J. Jacquet
  15. 76' A. Bamba L. Miley
  16. 76' J. Murphy A. Elanga
  17. 78' L. Koumas R. Gravenberch
  18. 79' Jacob Murphy
  19. 90'+3 Lukáš Horníček
  20. 90' Virgil van Dijk
  21. 90'+5 F. Schar Y. Wissa
  22. 90' 2-2 D. Szoboszlai11m
  23. FT2-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matthias Jaissle
  1. 21L. Hornicek
  2. 37A. Dedic
  3. 12M. Thiaw
  4. 4S. Botman
  5. 3L. Hall
  6. 14S. Steur▼ 56'
  7. 67L. Miley▼ 76'
  8. 19A. Elanga▼ 76'
  9. 9Y. Wissa▼ 90'
  10. 11H. Barnes
  11. 10W. Osula▼ 56'

Dự bị 9

  1. 24E. Jaouen
  2. 51L. Shahar
  3. 5F. Schar▲ 90'
  4. 28J. Willock▲ 56'
  5. 41J. Ramsey▲ 56'
  6. 8A. Bamba▲ 76'
  7. 17B. Toure
  8. 23J. Murphy▲ 76'
  9. 27N. Woltemade
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Alisson
  2. 30J. Frimpong
  3. 5J. Jacquet▼ 70'
  4. 4V. van Dijk
  5. 6M. Kerkez
  6. 8D. Szoboszlai
  7. 38R. Gravenberch▼ 78'
  8. 73R. Ngumoha▼ 63'
  9. 7F. Wirtz▼ 63'
  10. 18C. Gakpo
  11. 9A. Isak

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 21K. Tsimikas
  3. 33R. Araujo▲ 70'
  4. 10A. Mac Allister▲ 63'
  5. 3W. Endo
  6. 53J. McConnell
  7. 42T. Nyoni
  8. 67L. Koumas▲ 78'
  9. 23V. Munoz▲ 63'

Thống kê

052
630
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm27
4Trúng đích7
5Chệch đích4
4Bị chặn16
2Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
5Cứu thua3
296Chuyền bóng445
76%Chính xác chuyền84%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu5
19Ghi được8
18Thủng lưới7
1.73Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn3
12Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu