Newcastle United vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DDWWD Newcastle United
- LDDDW Liverpool F.C.
- 6' Trent Alexander-Arnold
- 25' A. Gordon 1-0
- 28' Virgil van Dijk
- 33' ▲ J. Gomez ▼ L. Díaz
- HT1-0
- 51' Kieran Trippier
- 58' ▲ Diogo Jota ▼ C. Gakpo
- 58' ▲ H. Elliott ▼ W. Endo
- 72' ▲ S. Longstaff ▼ S. Tonali
- 72' ▲ H. Barnes ▼ A. Gordon
- 72' ▲ C. Wilson ▼ A. Isak
- 77' ▲ D. Núñez ▼ A. Mac Allister
- 77' ▲ J. Quansah ▼ J. Matip
- 81' 1-1 D. Núñez
- 82' ▲ E. Anderson ▼ Joelinton
- 85' Darwin Núñez
- 87' ▲ M. Targett ▼ S. Botman
- 90'+3 1-2 D. Núñez · Mohamed Salah
- FT1-2
Đội hình
- 22N. Pope
- 2K. Trippier
- 5F. Schär
- 4S. Botman▼ 87'
- 33D. Burn
- 8S. Tonali▼ 72'
- 39Bruno Guimarães
- 7Joelinton▼ 82'
- 24M. Almirón
- 14A. Isak▼ 72'
- 10A. Gordon▼ 72'
Dự bị 9
- 36S. Longstaff▲ 72'
- 15H. Barnes▲ 72'
- 9C. Wilson▲ 72'
- 32E. Anderson▲ 82'
- 13M. Targett▲ 87'
- 23J. Murphy
- 1M. Dúbravka
- 6J. Lascelles
- 21T. Livramento
- 1Alisson Becker
- 66T. Alexander-Arnold
- 32J. Matip▼ 77'
- 4V. van Dijk
- 26A. Robertson
- 8D. Szoboszlai
- 3W. Endo▼ 58'
- 10A. Mac Allister▼ 77'
- 11Mohamed Salah
- 18C. Gakpo▼ 58'
- 7L. Díaz▼ 33'
Dự bị 9
- 2J. Gomez▲ 33'
- 20Diogo Jota▲ 58'
- 19H. Elliott▲ 58'
- 9D. Núñez▲ 77'
- 78J. Quansah▲ 77'
- 21K. Tsimikas
- 43Stefan Bajčetić
- 62C. Kelleher
- 50B. Doak
Thống kê
01⚑5
⚑921
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm9
8Trúng đích4
11Chệch đích3
4Bị chặn2
5Phạt góc9
0Việt vị1
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua7
590Chuyền bóng384
86%Chính xác chuyền80%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
58Trận đấu63
119Ghi được160
81Thủng lưới75
2.05Bàn thắng mỗi trận2.54
17Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn45
67Hiệp hai96