Newcastle United vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DDWWD Newcastle United
- LDDDW Liverpool F.C.
- 8' Ryan Gravenberch
- 25' Ibrahima Konaté
- 35' 0-1 R. Gravenberch · C. Gakpo
- 44' Dan Burn
- 45'+3 Anthony Gordon
- 45'+1 Anthony Gordon
- HT0-1
- 46' 0-2 H. Ekitike · C. Gakpo
- 47' Bruno Guimarães
- 57' Bruno Guimaraes · V. Livramento 1-2
- 66' ▲ L. Miley ▼ S. Tonali
- 76' ▲ J. Ramsey ▼ Joelinton
- 76' ▲ L. Hall ▼ K. Trippier
- 76' ▲ W. Osula ▼ H. Barnes
- 80' ▲ F. Chiesa ▼ H. Ekitike
- 80' ▲ C. Bradley ▼ F. Wirtz
- 81' ▲ M. Thiaw ▼ F. Schar
- 87' Conor Bradley
- 88' W. Osula 2-2
- 90'+6 ▲ H. Elliott ▼ C. Jones
- 90'+12 ▲ W. Endo ▼ M. Salah
- 90'+6 ▲ R. Ngumoha ▼ C. Gakpo
- 90' 2-3 R. Ngumoha · M. Salah
- FT2-3
Đội hình
- 1N. Pope
- 2K. Trippier▼ 76'
- 5F. Schar▼ 81'
- 33D. Burn
- 21V. Livramento
- 39Bruno Guimaraes
- 8S. Tonali▼ 66'
- 7Joelinton▼ 76'
- 20A. Elanga
- 10A. Gordon
- 11H. Barnes▼ 76'
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 28J. Willock
- 4S. Botman
- 41J. Ramsey▲ 76'
- 12M. Thiaw▲ 81'
- 3L. Hall▲ 76'
- 23J. Murphy
- 18W. Osula▲ 76'
- 67L. Miley▲ 66'
- 1Alisson
- 8D. Szoboszlai
- 5I. Konate
- 4V. van Dijk
- 6M. Kerkez
- 38R. Gravenberch
- 17C. Jones▼ 90'
- 11M. Salah▼ 90'
- 7F. Wirtz▼ 80'
- 18C. Gakpo▼ 90'
- 22H. Ekitike▼ 80'
Dự bị 9
- 25G. Mamardashvili
- 14F. Chiesa▲ 80'
- 19H. Elliott▲ 90'
- 3W. Endo▲ 90'
- 26A. Robertson
- 2J. Gomez
- 12C. Bradley▲ 80'
- 15G. Leoni
- 73R. Ngumoha▲ 90'
Thống kê
12⚑7
⚑130
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm5
3Trúng đích4
4Chệch đích0
3Bị chặn1
7Phạt góc1
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
248Chuyền bóng446
69%Chính xác chuyền83%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
63Trận đấu64
102Ghi được119
98Thủng lưới92
1.62Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới17
42Trên 2.5 bàn42
49Hiệp hai73