Liverpool F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Newcastle United

Liverpool F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 4-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Anfield, Liverpool
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. 11' Anthony Gordon
  2. 36' 0-1 A. Gordon
  3. 41' H. Ekitike · F. Wirtz 1-1
  4. 43' H. Ekitike · M. Kerkez 2-1
  5. 45'+3 Jacob Ramsey
  6. HT2-1
  7. 59' Alexis Mac Allister
  8. 67' F. Wirtz · M. Salah 3-1
  9. 73' Y. Wissa H. Barnes
  10. 73' N. Woltemade J. Willock
  11. 73' J. Murphy A. Elanga
  12. 84' F. Chiesa M. Salah
  13. 84' C. Jones H. Ekitike
  14. 84' W. Osula K. Trippier
  15. 86' Dan Burn
  16. 87' W. Endo F. Wirtz
  17. 89' A. Murphy L. Hall
  18. 90' I. Konate 4-1
  19. FT4-1

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson
  2. 8D. Szoboszlai
  3. 5I. Konate
  4. 4V. van Dijk
  5. 6M. Kerkez
  6. 38R. Gravenberch
  7. 10A. Mac Allister
  8. 11M. Salah▼ 84'
  9. 7F. Wirtz▼ 87'
  10. 18C. Gakpo
  11. 22H. Ekitike▼ 84'

Dự bị 9

  1. 25G. Mamardashvili
  2. 14F. Chiesa▲ 84'
  3. 17C. Jones▲ 84'
  4. 65A. Nallo
  5. 3W. Endo▲ 87'
  6. 26A. Robertson
  7. 47C. Ramsay
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope
  2. 2K. Trippier▼ 84'
  3. 12M. Thiaw
  4. 33D. Burn
  5. 3L. Hall▼ 89'
  6. 41J. Ramsey
  7. 8S. Tonali
  8. 28J. Willock▼ 73'
  9. 20A. Elanga▼ 73'
  10. 10A. Gordon
  11. 11H. Barnes▼ 73'

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 9Y. Wissa▲ 73'
  3. 4S. Botman
  4. 27N. Woltemade▲ 73'
  5. 61L. Shahar
  6. 23J. Murphy▲ 73'
  7. 18W. Osula▲ 84'
  8. 37A. Murphy▲ 89'
  9. 67L. Miley

Thống kê

017
1130
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm8
7Trúng đích2
7Chệch đích3
3Bị chặn3
7Phạt góc11
1Việt vị3
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
411Chuyền bóng332
84%Chính xác chuyền80%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

64Trận đấu63
119Ghi được102
92Thủng lưới98
1.86Bàn thắng mỗi trận1.62
17Giữ sạch lưới13
42Trên 2.5 bàn42
73Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu