Liverpool F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Newcastle United

Liverpool F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. 1-2 Newcastle United tại League Cup, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. thắng 5, hòa 2, Newcastle United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Final
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LDDDW Liverpool F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. 45' 0-1 D. Burn · K. Trippier
  2. HT0-1
  3. 52' 0-2 A. Isak · J. Murphy
  4. 57' D. Núñez Diogo Jota
  5. 57' C. Jones I. Konaté
  6. 67' C. Gakpo A. Mac Allister
  7. 74' F. Chiesa R. Gravenberch
  8. 74' H. Elliott L. Díaz
  9. 81' C. Wilson A. Isak
  10. 81' J. Willock H. Barnes
  11. 90'+8 Federico Chiesa
  12. 90'+6 Federico Chiesa
  13. 90'+9 Sandro Tonali
  14. 90' Nick Pope
  15. 90' E. Krafth J. Murphy
  16. 90'+4 F. Chiesa · H. Elliott 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 62C. Kelleher
  2. 78J. Quansah
  3. 5I. Konaté▼ 57'
  4. 4V. van Dijk
  5. 26A. Robertson
  6. 38R. Gravenberch▼ 74'
  7. 10A. Mac Allister▼ 67'
  8. 11Mohamed Salah
  9. 8D. Szoboszlai
  10. 7L. Díaz▼ 74'
  11. 20Diogo Jota▼ 57'

Dự bị 9

  1. 9D. Núñez▲ 57'
  2. 17C. Jones▲ 57'
  3. 18C. Gakpo▲ 67'
  4. 14F. Chiesa▲ 74'
  5. 19H. Elliott▲ 74'
  6. 21K. Tsimikas
  7. 53J. McConnell
  8. 3W. Endō
  9. 1Alisson Becker
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope
  2. 2K. Trippier
  3. 5F. Schär
  4. 33D. Burn
  5. 21T. Livramento
  6. 39Bruno Guimarães
  7. 8S. Tonali
  8. 7Joelinton
  9. 23J. Murphy▼ 90'
  10. 14A. Isak▼ 81'
  11. 11H. Barnes▼ 81'

Dự bị 9

  1. 9C. Wilson▲ 81'
  2. 28J. Willock▲ 81'
  3. 17E. Krafth▲ 90'
  4. 78S. Neave
  5. 18W. Osula
  6. 13M. Targett
  7. 67L. Miley
  8. 1M. Dúbravka
  9. 36S. Longstaff

Thống kê

014
920
66%Kiểm soát bóng34%
7Dứt điểm17
2Trúng đích6
3Chệch đích8
2Bị chặn3
4Phạt góc9
2Việt vị2
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
450Chuyền bóng228
80%Chính xác chuyền63%

So sánh

60Trận đấu54
133Ghi được100
57Thủng lưới59
2.22Bàn thắng mỗi trận1.85
24Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn30
72Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu