Newcastle United vs Liverpool F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-3 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 2, Liverpool F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DDWWD Newcastle United
- LDDDW Liverpool F.C.
- 20' Alexis Mac Allister
- 35' A. Isak · Bruno Guimarães 1-0
- 42' Jarell Quansah
- 45' Ryan Gravenberch
- HT1-0
- 50' 1-1 C. Jones · Mohamed Salah
- 58' Sandro Tonali
- 62' A. Gordon · A. Isak 2-1
- 67' ▲ L. Díaz ▼ C. Gakpo
- 67' ▲ D. Szoboszlai ▼ R. Gravenberch
- 67' ▲ T. Alexander-Arnold ▼ J. Gomez
- 68' 2-2 Mohamed Salah · T. Alexander-Arnold
- 69' Trent Alexander-Arnold
- 71' Darwin Núñez
- 74' ▲ H. Barnes ▼ J. Murphy
- 83' 2-3 Mohamed Salah · T. Alexander-Arnold
- 87' ▲ C. Wilson ▼ A. Gordon
- 87' ▲ S. Longstaff ▼ S. Tonali
- 88' ▲ J. Willock ▼ Joelinton
- 90'+6 Nick Pope
- 90' F. Schär · Bruno Guimarães 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 22N. Pope
- 21T. Livramento
- 5F. Schär
- 33D. Burn
- 20L. Hall
- 8S. Tonali ▼ 87'
- 39Bruno Guimarães
- 7Joelinton ▼ 88'
- 23J. Murphy ▼ 74'
- 14A. Isak
- 10A. Gordon ▼ 87'
Dự bị 9
- 11H. Barnes ▲ 74'
- 9C. Wilson ▲ 87'
- 36S. Longstaff ▲ 87'
- 28J. Willock ▲ 88'
- 13M. Targett
- 25L. Kelly
- 24M. Almirón
- 18W. Osula
- 1M. Dúbravka
- 62C. Kelleher
- 78J. Quansah
- 2J. Gomez ▼ 67'
- 4V. van Dijk
- 26A. Robertson
- 38R. Gravenberch ▼ 67'
- 10A. Mac Allister
- 11Mohamed Salah
- 17C. Jones
- 18C. Gakpo ▼ 67'
- 9D. Núñez
Dự bị 9
- 7L. Díaz ▲ 67'
- 8D. Szoboszlai ▲ 67'
- 66T. Alexander-Arnold ▲ 67'
- 80T. Morton
- 3W. Endō
- 98T. Nyoni
- 56V. Jaroš
- 19H. Elliott
- 65A. Nallo
Thống kê
02⚑5
⚑650
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm16
6Trúng đích5
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn6
5Phạt góc6
4Việt vị0
9Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
-0.47Bàn thắng ngăn chặn-0.47
350Chuyền bóng514
277Chuyền chính xác450
79%Chính xác chuyền88%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu60
100Ghi được133
59Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận2.22
20Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn37
40Hiệp hai72