Chelsea F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Nottingham Forest F.C.

Chelsea F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-3 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 2' 0-1 T. Awoniyi · D. Bakwa
  2. 10' Morato
  3. 13' Taiwo Awoniyi
  4. 14' Malo Gusto
  5. 15' 0-2 Igor Jesus11m
  6. 45'+9 L. Delap J. Derry
  7. 45'+5 N. Williams Z. Abbott
  8. HT0-2
  9. 46' L. Colwill T. Adarabioyo
  10. 46' N. Milenkovic Cunha
  11. 46' M. Gibbs-White Igor Jesus
  12. 46' E. Anderson N. Dominguez
  13. 52' 0-3 T. Awoniyi · M. Gibbs-White
  14. 58' Andrey Santos R. Lavia
  15. 66' F. Jorgensen R. Sanchez
  16. 66' C. Wood
  17. 75' João Pedro
  18. 78' Liam Delap
  19. 78' Moisés Caicedo
  20. 80' O. Hutchinson D. Bakwa
  21. 90' Joao Pedro · M. Cucurella 1-3
  22. FT1-3

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez ▼ 66' 6.2
  2. 27M. Gusto 5.9
  3. 23T. Chalobah 6.2
  4. 4T. Adarabioyo ▼ 46' 6.2
  5. 3M. Cucurella 6.2
  6. 45R. Lavia ▼ 58' 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.0
  8. 10C. Palmer 5.9
  9. 8E. Fernandez 7.5
  10. 55J. Derry ▼ 45' 6.6
  11. 20Joao Pedro 7.9

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen ▲ 66' 6.3
  2. 24R. James
  3. 29W. Fofana
  4. 6L. Colwill ▲ 46' 6.7
  5. 17Andrey Santos ▲ 58' 7.2
  6. 9L. Delap ▲ 45' 6.2
  7. 14D. Essugo
  8. 21J. Hato
  9. 34J. Acheampong
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 7.5
  2. 44Z. Abbott ▼ 45' 6.5
  3. 23Cunha ▼ 46' 7.3
  4. 4Morato 6.6
  5. 25L. Netz 6.9
  6. 29D. Bakwa ▼ 80' 7.5
  7. 22R. Yates 6.9
  8. 16N. Dominguez ▼ 46' 7.0
  9. 24J. McAtee 6.3
  10. 19Igor Jesus ▼ 46' 6.9
  11. 9T. Awoniyi ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 27S. Ortega
  2. 11C. Wood ▲ 66' 6.9
  3. 31N. Milenkovic ▲ 46' 6.7
  4. 10M. Gibbs-White ▲ 46' 7.3
  5. 3N. Williams ▲ 45' 6.5
  6. 17E. da Silva Moreira
  7. 20L. Lucca
  8. 8E. Anderson ▲ 46' 7.2
  9. 21O. Hutchinson ▲ 80' 6.3

Thống kê

0310
110
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm6
5Trúng đích4
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
659Chuyền bóng334
597Chuyền chính xác267
91%Chính xác chuyền80%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu60
115Ghi được78
86Thủng lưới77
1.85Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn32
65Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu