Nottingham Forest F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 32' Elliot Anderson
  2. HT0-0
  3. 50' 0-1 L. Colwill · Pedro Neto
  4. 56' Moisés Caicedo
  5. 57' C. Hudson-Odoi I. Sangaré
  6. 62' R. Lavia J. Sancho
  7. 68' R. Yates N. Domínguez
  8. 78' M. Gusto Pedro Neto
  9. 79' Ola Aina
  10. 79' Tosin Adarabioyo
  11. 83' Jota Silva O. Aina
  12. 86' K. Dewsbury-Hall N. Madueke
  13. FT0-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 7.0
  2. 34O. Aina ▼ 83' 6.6
  3. 31N. Milenković 7.2
  4. 5Murillo 6.6
  5. 7N. Williams 6.3
  6. 16N. Domínguez ▼ 68' 7.0
  7. 6I. Sangaré ▼ 57' 6.7
  8. 8E. Anderson 7.2
  9. 10M. Gibbs-White 6.6
  10. 21A. Elanga 7.2
  11. 11C. Wood 6.2

Dự bị 9

  1. 14C. Hudson-Odoi ▲ 57' 6.7
  2. 22R. Yates ▲ 68' 6.6
  3. 20Jota Silva ▲ 83' 6.2
  4. 15H. Toffolo
  5. 24R. Sosa
  6. 4Morato
  7. 30W. Boly
  8. 28Danilo
  9. 33Carlos Miguel
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.3
  2. 24R. James 7.0
  3. 4T. Adarabioyo 7.2
  4. 6L. Colwill 7.6
  5. 3Marc Cucurella 7.2
  6. 8E. Fernández 6.6
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 11N. Madueke ▼ 86' 6.9
  9. 20C. Palmer 7.3
  10. 19J. Sancho ▼ 62' 6.9
  11. 7Pedro Neto ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 45R. Lavia ▲ 62' 6.5
  2. 27M. Gusto ▲ 78' 6.3
  3. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 86' 6.7
  4. 12F. Jørgensen
  5. 23T. Chalobah
  6. 5B. Badiashile
  7. 32T. George
  8. 38Marc Guiu
  9. 34J. Acheampong

Thống kê

027
420
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc4
5Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
420Chuyền bóng409
352Chuyền chính xác327
84%Chính xác chuyền80%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu63
74Ghi được130
58Thủng lưới72
1.48Bàn thắng mỗi trận2.06
17Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn40
39Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu