Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Nottingham Forest F.C.

Chelsea F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 21' Moisés Caicedo
  2. 36' James Ward-Prowse
  3. HT0-0
  4. 49' 0-1 C. Wood · N. Milenković
  5. 57' N. Madueke · C. Palmer 1-1
  6. 66' Jota Silva E. Anderson
  7. 75' Cole Palmer
  8. 76' N. Domínguez M. Gibbs-White
  9. 78' James Ward-Prowse
  10. 78' James Ward-Prowse
  11. 81' João Félix E. Fernández
  12. 81' C. Nkunku N. Jackson
  13. 82' Morato C. Hudson-Odoi
  14. 82' N. Williams Álex Moreno
  15. 82' A. Elanga C. Wood
  16. 89' Levi Colwill
  17. 89' Marc Cucurella
  18. 89' Neco Williams
  19. 90'+12 Wesley Fofana
  20. 90'+8 Pedro Neto
  21. 90'+5 Matz Sels
  22. 90' Pedro Neto N. Madueke
  23. 90' M. Mudryk J. Sancho
  24. 90'+3 T. Adarabioyo L. Colwill
  25. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 8.3
  2. 27M. Gusto 7.2
  3. 29W. Fofana 6.9
  4. 6L. Colwill ▼ 90' 7.0
  5. 3Marc Cucurella 6.7
  6. 25M. Caicedo 7.0
  7. 8E. Fernández ▼ 81' 7.5
  8. 11N. Madueke ▼ 90' 8.6
  9. 20C. Palmer 8.9
  10. 19J. Sancho ▼ 90' 7.7
  11. 15N. Jackson ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 14João Félix ▲ 81' 6.3
  2. 18C. Nkunku ▲ 81' 6.5
  3. 7Pedro Neto ▲ 90' 6.9
  4. 10M. Mudryk ▲ 90' 6.9
  5. 4T. Adarabioyo ▲ 90' 6.3
  6. 12F. Jørgensen
  7. 2A. Disasi
  8. 45R. Lavia
  9. 40Renato Veiga
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 8.0
  2. 34O. Aina 7.2
  3. 31N. Milenković 7.2
  4. 5Murillo 6.2
  5. 19Álex Moreno ▼ 82' 6.6
  6. 22R. Yates 6.9
  7. 18J. Ward-Prowse 6.5
  8. 14C. Hudson-Odoi ▼ 82' 7.2
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 76' 7.0
  10. 8E. Anderson ▼ 66' 6.9
  11. 11C. Wood ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva ▲ 66' 6.3
  2. 16N. Domínguez ▲ 76' 6.6
  3. 4Morato ▲ 82' 6.6
  4. 7N. Williams ▲ 82' 6.9
  5. 21A. Elanga ▲ 82' 6.9
  6. 30W. Boly
  7. 33Carlos Miguel
  8. 9T. Awoniyi
  9. 24R. Sosa

Thống kê

0611
341
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm16
8Trúng đích9
9Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
11Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi11
6Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
8Cứu thua7
0.98Bàn thắng ngăn chặn0.98
591Chuyền bóng306
519Chuyền chính xác233
88%Chính xác chuyền76%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu50
130Ghi được74
72Thủng lưới58
2.06Bàn thắng mỗi trận1.48
20Giữ sạch lưới17
40Trên 2.5 bàn23
72Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu