Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

Crystal Palace F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 21' Brennan Johnson
  2. HT0-0
  3. 59' D. Kamada W. Hughes
  4. 59' I. Sarr Y. Pino
  5. 59' J. Mateta J. S. Larsen
  6. 75' C. Wilson Pablo
  7. 78' J. Devenny B. Johnson
  8. 84' M. Kante T. Castellanos
  9. 90'+2 Daniel Muñoz
  10. 90'+2 El Hadji Malick Diouf
  11. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 26C. Richards 7.3
  3. 5M. Lacroix 8.0
  4. 23J. Canvot 8.3
  5. 2D. Munoz 6.9
  6. 19W. Hughes ▼ 59' 6.3
  7. 8J. Lerma 7.2
  8. 3T. Mitchell 7.2
  9. 11B. Johnson ▼ 78' 6.5
  10. 10Y. Pino ▼ 59' 6.7
  11. 22J. S. Larsen ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 24B. Sosa
  4. 18D. Kamada ▲ 59' 7.3
  5. 7I. Sarr ▲ 59' 6.2
  6. 14J. Mateta ▲ 59' 6.2
  7. 55J. Devenny ▲ 78' 6.3
  8. 34C. Riad
  9. 59R. Cardines
West Ham United Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 6.9
  2. 2K. Walker-Peters 6.9
  3. 15K. Mavropanos 6.9
  4. 4A. Disasi 7.2
  5. 12M. Diouf 6.7
  6. 20J. Bowen 6.7
  7. 28T. Soucek 7.2
  8. 18M. Fernandes 7.9
  9. 7C. Summerville 7.2
  10. 19Pablo ▼ 75' 6.5
  11. 11T. Castellanos ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 17A. Traore
  3. 29A. Wan-Bissaka
  4. 27S. Magassa
  5. 9C. Wilson ▲ 75' 6.5
  6. 25J. Todibo
  7. 32F. Potts
  8. 30O. Scarles
  9. 55M. Kante ▲ 84' 6.9

Thống kê

024
610
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm9
1Trúng đích4
7Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc6
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
454Chuyền bóng366
370Chuyền chính xác271
81%Chính xác chuyền74%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu45
79Ghi được59
69Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu