West Ham United vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 37' 0-1 J. Mateta
- 40' Tyrick Mitchell
- 45'+1 Max Kilman
- HT0-1
- 46' ▲ J. Devenny ▼ Y. Pino
- 49' J. Bowen · M. Diouf 1-1
- 59' ▲ N. Fullkrug ▼ C. Wilson
- 65' ▲ J. Lerma ▼ W. Hughes
- 68' 1-2 T. Mitchell
- 74' Lucas Paquetá
- 75' ▲ E. Nketiah ▼ A. Wharton
- 78' ▲ S. Magassa ▼ M. Fernandes
- 78' ▲ Luis Guilherme ▼ C. Summerville
- 82' El Hadji Malick Diouf
- 90'+3 Dean Henderson
- 90'+1 Jefferson Lerma
- FT1-2
Đội hình
- 23A. Areola 5.9
- 2K. Walker-Peters 6.7
- 15K. Mavropanos 6.7
- 3M. Kilman 7.2
- 12M. Diouf ⇢ 7.3
- 10Lucas Paqueta 6.2
- 8J. Ward-Prowse 6.7
- 18M. Fernandes ▼ 78' 6.3
- 20J. Bowen ⚽ 7.3
- 9C. Wilson ▼ 59' 6.2
- 7C. Summerville ▼ 78' 6.2
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 5Igor
- 27S. Magassa ▲ 78' 6.3
- 17Luis Guilherme ▲ 78' 6.2
- 11N. Fullkrug ▲ 59' 6.2
- 24G. Rodriguez
- 39A. Irving
- 25J. Todibo
- 30O. Scarles
- 1D. Henderson 7.6
- 26C. Richards 7.7
- 5M. Lacroix 6.5
- 6M. Guehi 7.3
- 2D. Munoz 6.7
- 20A. Wharton ▼ 75' 7.6
- 19W. Hughes ▼ 65' 6.5
- 3T. Mitchell ⚽ 7.3
- 18D. Kamada 7.7
- 10Y. Pino ▼ 46' 7.0
- 14J. Mateta ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 31R. Matthews
- 17N. Clyne
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 12C. Uche
- 8J. Lerma ▲ 65' 6.9
- 9E. Nketiah ▲ 75' 6.3
- 55J. Devenny ▲ 46' 6.9
- 59R. Cardines
Thống kê
03⚑8
⚑830
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm18
3Trúng đích3
4Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
8Phạt góc8
1Việt vị2
15Phạm lỗi5
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
450Chuyền bóng345
375Chuyền chính xác284
83%Chính xác chuyền82%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu61
59Ghi được79
75Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai38