Crystal Palace F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 4-3 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- C. Pawson
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- WDWWW West Ham United
- 9' 0-1 T. Souček
- 15' Jordan Ayew
- 15' J. Ayew · M. Olise 1-1
- 19' ▲ A. Ogbonna ▼ K. Zouma
- 20' W. Zaha 2-1
- 24' Tomáš Souček
- 30' J. Schlupp 3-1
- 35' 3-2 M. Antonio · T. Souček
- HT3-2
- 46' ▲ S. Benrahma ▼ Pablo Fornals
- 46' ▲ A. Cresswell ▼ Emerson
- 58' Vladimír Coufal
- 66' E. Eze11m 4-2
- 69' ▲ D. Ings ▼ Lucas Paquetá
- 72' 4-3 N. Aguerd
- 84' ▲ O. Édouard ▼ W. Zaha
- 89' ▲ M. Cornet ▼ M. Antonio
- 90'+5 ▲ L. Milivojević ▼ C. Doucouré
- FT4-3
Đội hình
- 21S. Johnstone 5.9
- 2J. Ward 6.9
- 16J. Andersen 7.2
- 6M. Guéhi 6.7
- 3T. Mitchell 6.5
- 10E. Eze ⚽ 7.6
- 28C. Doucouré ▼ 90' 7.0
- 15J. Schlupp ⚽ 7.2
- 7M. Olise ⇢ 7.5
- 9J. Ayew ⚽ 7.0
- 11W. Zaha ⚽ ▼ 84' 7.3
Dự bị 9
- 22O. Édouard ▲ 84' 6.2
- 4L. Milivojević ▲ 90'
- 5J. Tomkins
- 8A. Lokonga
- 26C. Richards
- 14J. Mateta
- 44J. Riedewald
- 13Guaita
- 19W. Hughes
- 1Ł. Fabiański 5.7
- 5V. Coufal 6.0
- 4K. Zouma ▼ 19' 6.3
- 27N. Aguerd ⚽ 6.7
- 33Emerson ▼ 46' 6.7
- 28T. Souček ⚽ ⇢ 7.9
- 41D. Rice 7.0
- 20J. Bowen 6.7
- 11Lucas Paquetá ▼ 69' 6.2
- 8Pablo Fornals ▼ 46' 6.3
- 9M. Antonio ⚽ ▼ 89' 7.0
Dự bị 9
- 21A. Ogbonna ▲ 19' 6.2
- 22S. Benrahma ▲ 46' 6.3
- 3A. Cresswell ▲ 46' 6.3
- 18D. Ings ▲ 69' 6.5
- 14M. Cornet ▲ 89' 6.2
- 24T. Kehrer
- 13A. Aréola
- 10M. Lanzini
- 12F. Downes
Thống kê
01⚑8
⚑520
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm8
6Trúng đích4
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
8Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
498Chuyền bóng334
392Chuyền chính xác219
79%Chính xác chuyền66%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu67
71Ghi được99
77Thủng lưới80
1.29Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai50