West Ham United vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 13' M. Kudus · V. Coufal 1-0
- 37' James Ward-Prowse
- HT1-0
- 53' 1-1 O. Édouard
- 79' Vladimír Coufal
- 82' ▲ J. Riedewald ▼ W. Hughes
- 87' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 89' ▲ Pablo Fornals ▼ E. Álvarez
- FT1-1
Đội hình
- 23A. Areola 6.5
- 5V. Coufal ⇢ 7.5
- 15K. Mavropanos 6.7
- 27N. Aguerd 7.2
- 33Emerson 6.3
- 19E. Álvarez ▼ 89' 7.0
- 7J. Ward-Prowse 7.3
- 14M. Kudus ⚽ 7.9
- 28T. Souček 6.3
- 10Lucas Paquetá 7.0
- 20J. Bowen 6.2
Dự bị 9
- 8Pablo Fornals ▲ 89' 6.9
- 3A. Cresswell
- 1Ł. Fabiański
- 45D. Mubama
- 22S. Benrahma
- 24T. Kehrer
- 18D. Ings
- 21A. Ogbonna
- 17M. Cornet
- 1S. Johnstone 6.9
- 2J. Ward 7.0
- 16J. Andersen 6.9
- 6M. Guéhi 6.9
- 3T. Mitchell 6.9
- 8J. Lerma 6.3
- 26C. Richards 7.5
- 7M. Olise 7.0
- 19W. Hughes ▼ 82' 6.9
- 9J. Ayew 6.6
- 22O. Édouard ⚽ ▼ 87' 7.3
Dự bị 9
- 44J. Riedewald ▲ 82' 6.3
- 14J. Mateta ▲ 87' 6.6
- 11Matheus França
- 29N. Ahamada
- 31R. Matthews
- 5J. Tomkins
- 23M. Ebiowei
- 41J. Whitworth
- 17N. Clyne
Thống kê
02⚑2
⚑300
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
2Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
557Chuyền bóng466
449Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền74%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
59Trận đấu49
98Ghi được73
104Thủng lưới71
1.66Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn27
58Hiệp hai43