West Ham United vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 34' Edson Álvarez
- HT0-0
- 46' Konstantinos Mavropanos
- 46' ▲ Carlos Soler ▼ G. Rodríguez
- 48' 0-1 J. Mateta · E. Eze
- 56' ▲ O. Scarles ▼ A. Cresswell
- 56' ▲ L. Orford ▼ Emerson
- 56' ▲ D. Ings ▼ Lucas Paquetá
- 68' ▲ J. Devenny ▼ I. Sarr
- 78' ▲ E. Nketiah ▼ E. Eze
- 80' Konstantinos Mavropanos
- 80' Konstantinos Mavropanos
- 83' ▲ Luis Guilherme ▼ E. Álvarez
- 89' 0-2 J. Mateta11m
- 90' ▲ N. Clyne ▼ W. Hughes
- 90' ▲ J. Schlupp ▼ J. Mateta
- FT0-2
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 7.3
- 15K. Mavropanos 6.3
- 26M. Kilman 6.9
- 3A. Cresswell ▼ 56' 6.3
- 29A. Wan-Bissaka 7.2
- 19E. Álvarez ▼ 83' 6.6
- 24G. Rodríguez ▼ 46' 6.9
- 33Emerson ▼ 56' 6.5
- 10Lucas Paquetá ▼ 56' 6.7
- 28T. Souček 7.0
- 14M. Kudus 6.7
Dự bị 9
- 4Carlos Soler ▲ 46' 6.7
- 57O. Scarles ▲ 56' 6.5
- 61L. Orford ▲ 56' 6.9
- 18D. Ings ▲ 56' 6.7
- 17Luis Guilherme ▲ 83' 6.3
- 42K. Casey
- 39A. Irving
- 23A. Areola
- 5V. Coufal
- 1D. Henderson 6.7
- 26C. Richards 7.3
- 5M. Lacroix 7.2
- 6M. Guéhi 7.3
- 12D. Muñoz 7.2
- 19W. Hughes ▼ 90' 7.3
- 18D. Kamada 7.3
- 3T. Mitchell 6.9
- 7I. Sarr ▼ 68' 6.6
- 10E. Eze ⇢ ▼ 78' 7.3
- 14J. Mateta ⚽2 ▼ 90' 8.9
Dự bị 9
- 55J. Devenny ▲ 68' 6.6
- 9E. Nketiah ▲ 78' 6.9
- 17N. Clyne ▲ 90'
- 15J. Schlupp ▲ 90'
- 30M. Turner
- 28C. Doucouré
- 42K. Rodney
- 58C. Kporha
- 34C. Riad
Thống kê
13⚑2
⚑400
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm12
0Trúng đích7
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
2Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
547Chuyền bóng474
449Chuyền chính xác386
82%Chính xác chuyền81%
0.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu54
61Ghi được89
82Thủng lưới64
1.24Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai51