West Ham United
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Crystal Palace F.C.

West Ham United vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
WDWWW West Ham United
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 20' S. Benrahma · Lucas Paquetá 1-0
  2. 41' 1-1 W. Zaha · E. Eze
  3. HT1-1
  4. 46' M. Antonio G. Scamacca
  5. 58' Craig Dawson
  6. 64' F. Downes T. Souček
  7. 64' M. Lanzini S. Benrahma
  8. 77' L. Milivojević C. Doucouré
  9. 81' Michail Antonio
  10. 88' Jordan Ayew
  11. 90'+3 Pablo Fornals Lucas Paquetá
  12. 90'+4 1-2 M. Olise · W. Zaha
  13. FT1-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.2
  2. 24T. Kehrer 5.9
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 4K. Zouma 6.3
  5. 3A. Cresswell 6.3
  6. 28T. Souček ▼ 64' 6.9
  7. 41D. Rice 6.6
  8. 20J. Bowen 6.3
  9. 11Lucas Paquetá ▼ 90' 7.5
  10. 22S. Benrahma ▼ 64' 6.9
  11. 7G. Scamacca ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 9M. Antonio ▲ 46' 6.2
  2. 12F. Downes ▲ 64' 6.3
  3. 10M. Lanzini ▲ 64' 6.2
  4. 8Pablo Fornals ▲ 90'
  5. 33Emerson
  6. 13A. Aréola
  7. 5V. Coufal
  8. 21A. Ogbonna
  9. 27N. Aguerd
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.3
  2. 17N. Clyne 6.7
  3. 16J. Andersen 6.7
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 28C. Doucouré ▼ 77' 7.0
  7. 15J. Schlupp 6.9
  8. 9J. Ayew 7.2
  9. 7M. Olise 8.0
  10. 10E. Eze 7.3
  11. 11W. Zaha 7.6

Dự bị 9

  1. 4L. Milivojević ▲ 77' 6.6
  2. 44J. Riedewald
  3. 5J. Tomkins
  4. 41J. Whitworth
  5. 19W. Hughes
  6. 14J. Mateta
  7. 2J. Ward
  8. 21S. Johnstone
  9. 23M. Ebiowei

Thống kê

012
510
42%Kiểm soát bóng58%
5Dứt điểm15
2Trúng đích6
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
2Phạt góc5
4Việt vị0
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
419Chuyền bóng591
337Chuyền chính xác515
80%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

67Trận đấu55
99Ghi được71
80Thủng lưới77
1.48Bàn thắng mỗi trận1.29
20Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu