Crystal Palace F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- WDWWW West Ham United
- HT0-0
- 55' Jefferson Lerma
- 62' ▲ A. Wan-Bissaka ▼ M. Antonio
- 63' Tomáš Souček
- 63' ▲ D. Kamada ▼ J. Lerma
- 63' ▲ N. Füllkrug ▼ V. Coufal
- 67' 0-1 T. Souček
- 71' ▲ I. Sarr ▼ O. Édouard
- 72' 0-2 J. Bowen · M. Kilman
- 78' ▲ E. Álvarez ▼ T. Souček
- 81' ▲ J. Schlupp ▼ C. Richards
- 88' ▲ J. Todibo ▼ M. Kudus
- 89' ▲ A. Cresswell ▼ Emerson
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Henderson 6.0
- 26C. Richards ▼ 81' 6.3
- 6M. Guéhi 7.0
- 34C. Riad 6.6
- 12D. Muñoz 6.9
- 20A. Wharton 7.3
- 8J. Lerma ▼ 63' 6.9
- 3T. Mitchell 7.2
- 22O. Édouard ▼ 71' 6.7
- 10E. Eze 7.0
- 14J. Mateta 6.6
Dự bị 9
- 18D. Kamada ▲ 63' 6.9
- 7I. Sarr ▲ 71' 7.0
- 15J. Schlupp ▲ 81' 6.3
- 17N. Clyne
- 2J. Ward
- 32S. Johnstone
- 28C. Doucouré
- 4R. Holding
- 29N. Ahamada
- 23A. Areola 7.3
- 5V. Coufal ▼ 63' 6.7
- 15K. Mavropanos 7.7
- 26M. Kilman ⇢ 8.0
- 33Emerson ▼ 89' 7.5
- 24G. Rodríguez 6.9
- 20J. Bowen ⚽ 7.2
- 28T. Souček ⚽ ▼ 78' 7.3
- 10Lucas Paquetá 7.7
- 14M. Kudus ▼ 88' 7.2
- 9M. Antonio ▼ 62' 6.2
Dự bị 9
- 29A. Wan-Bissaka ▲ 62' 6.7
- 11N. Füllkrug ▲ 63' 6.6
- 19E. Álvarez ▲ 78' 6.9
- 25J. Todibo ▲ 88' 6.3
- 3A. Cresswell ▲ 89'
- 18D. Ings
- 7C. Summerville
- 1Ł. Fabiański
- 8J. Ward-Prowse
Thống kê
01⚑3
⚑310
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm18
2Trúng đích3
8Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
3Phạt góc3
3Việt vị2
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
552Chuyền bóng393
454Chuyền chính xác302
82%Chính xác chuyền77%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu49
89Ghi được61
64Thủng lưới82
1.65Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai38