Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 22' Randal Kolo Muani
  2. 28' Cristian Romero
  3. 33' Brian Brobbey
  4. 37' Pedro Porro
  5. 37' Micky van de Ven
  6. HT0-0
  7. 61' J. Palhinha A. Gray
  8. 61' M. Tel Richarlison
  9. 61' P. M. Sarr L. Bergvall
  10. 61' N. Mukiele · H. Diarra 1-0
  11. 70' K. Danso C. Romero
  12. 75' Chris Rigg
  13. 82' C. Talbi C. Rigg
  14. 82' T. Hume N. Mukiele
  15. 85' X. Simons C. Gallagher
  16. 90'+1 Trai Hume
  17. 90'+8 W. Isidor B. Brobbey
  18. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 8.7
  2. 20N. Mukiele ▼ 82' 8.2
  3. 13L. O'Nien 7.2
  4. 15O. Alderete 6.9
  5. 17R. Mandava 7.6
  6. 34G. Xhaka 7.9
  7. 27N. Sadiki 7.2
  8. 11C. Rigg ▼ 82' 6.3
  9. 19H. Diarra 7.2
  10. 28E. Le Fee 8.0
  11. 9B. Brobbey ▼ 90' 5.5

Dự bị 9

  1. 31M. Ellborg
  2. 3D. Cirkin
  3. 50H. Jones
  4. 7C. Talbi ▲ 82' 6.7
  5. 51J. Jones
  6. 6L. Geertruida
  7. 18W. Isidor ▲ 90'
  8. 32T. Hume ▲ 82' 7.2
  9. 12E. Mayenda
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 31A. Kinsky 6.2
  2. 23P. Porro 6.6
  3. 17C. Romero ▼ 70' 7.2
  4. 37M. van de Ven 6.6
  5. 13D. Udogie 6.3
  6. 14A. Gray ▼ 61' 6.3
  7. 22C. Gallagher ▼ 85' 6.9
  8. 39R. Kolo Muani 6.3
  9. 15L. Bergvall ▼ 61' 5.6
  10. 9Richarlison ▼ 61' 6.9
  11. 19D. Solanke 6.6

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 6J. Palhinha ▲ 61' 6.7
  3. 3R. Dragusin
  4. 11M. Tel ▲ 61' 6.3
  5. 4K. Danso ▲ 70' 7.2
  6. 8Y. Bissouma
  7. 24D. Spence
  8. 7X. Simons ▲ 85' 6.6
  9. 29P. M. Sarr ▲ 61' 6.9

Thống kê

032
630
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm11
2Trúng đích7
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
2Phạt góc6
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
7Cứu thua1
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
403Chuyền bóng365
318Chuyền chính xác301
79%Chính xác chuyền82%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu57
50Ghi được80
65Thủng lưới82
0.98Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn34
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu