Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Phong độ
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 2' 0-1 N. Chadli
- 4' A. Johnson · S. Larsson 1-1
- HT1-1
- 48' 1-2 C. Eriksen
- 65' ▲ W. Buckley ▼ R. Álvarez
- 65' ▲ E. Giaccherini ▼ S. Larsson
- 70' ▲ B. Stambouli ▼ N. Chadli
- 79' ▲ H. Kane ▼ E. Adebayor
- 80' ▲ Jordi Gómez ▼ J. Rodwell
- 82' H. Kanephản lưới 2-2
- 86' ▲ A. Lennon ▼ C. Eriksen
- FT2-2
Đội hình
- 25V. Mannone
- 5W. Brown
- 16J. O'Shea
- 3P. van Aanholt
- 27S. Vergini
- 11A. Johnson
- 6L. Cattermole
- 7S. Larsson ▼ 65'
- 8J. Rodwell ▼ 80'
- 20R. Álvarez ▼ 65'
- 10C. Wickham
Dự bị 7
- 30W. Buckley ▲ 65'
- 23E. Giaccherini ▲ 65'
- 14Jordi Gómez ▲ 80'
- 1C. Pantilimon
- 2B. Jones
- 4L. Bridcutt
- 17J. Altidore
- 1H. Lloris
- 4Y. Kaboul
- 3D. Rose
- 6V. Chiricheş
- 15E. Dier
- 19M. Dembélé
- 29E. Capoue
- 22N. Chadli ▼ 70'
- 23C. Eriksen ▼ 86'
- 10E. Adebayor ▼ 79'
- 11E. Lamela
Dự bị 7
- 25B. Stambouli ▲ 70'
- 18H. Kane ▲ 79'
- 7A. Lennon ▲ 86'
- 13M. Vorm
- 16K. Naughton
- 17A. Townsend
- 21F. Fazio
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 73 - 32 | +41 | 87 | |
| 2 | 38 | 83 - 38 | +45 | 79 | |
| 3 | 38 | 71 - 36 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 62 - 37 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 58 - 53 | +5 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 62 | |
| 7 | 38 | 54 - 33 | +21 | 60 | |
| 8 | 38 | 46 - 49 | -3 | 56 | |
| 9 | 38 | 48 - 45 | +3 | 54 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 44 - 47 | -3 | 47 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 15 | 38 | 40 - 63 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 38 | 31 - 57 | -26 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 51 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 42 - 73 | -31 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu57
39Ghi được91
58Thủng lưới71
0.89Bàn thắng mỗi trận1.6
16Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn36
20Hiệp hai52