Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 1, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Lee Mason, England
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 33' Jack Rodwell
  2. 38' B. Davies D. Rose
  3. HT0-0
  4. 65' Javier Manquillo
  5. 72' G. Honeyman F. Borini
  6. 73' M. Sissoko Heung-Min Son
  7. 85' V. Janssen M. Dembélé
  8. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Moyes
  1. 1V. Mannone 7.3
  2. 16J. O'Shea 7.2
  3. 2B. Jones 7.2
  4. 23L. Koné 7.7
  5. 21Javi Manquillo 6.9
  6. 4J. Denayer 6.8
  7. 7S. Larsson 7.0
  8. 8J. Rodwell 7.1
  9. 17D. Ndong 7.5
  10. 18J. Defoe 6.5
  11. 9F. Borini ▼ 72' 6.8

Dự bị 7

  1. 39G. Honeyman ▲ 72' 5.8
  2. 12Mika
  3. 15J. Lescott
  4. 20S. Pienaar
  5. 22D. Love
  6. 44A. Januzaj
  7. 46L. Gooch
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 13M. Vorm 7.0
  2. 3D. Rose ▼ 38' 6.3
  3. 2K. Walker 7.0
  4. 4T. Alderweireld 7.4
  5. 19M. Dembélé ▼ 85' 7.6
  6. 12V. Wanyama 7.1
  7. 23C. Eriksen 6.9
  8. 20D. Alli 5.9
  9. 15E. Dier 7.3
  10. 7Heung-Min Son ▼ 73' 6.5
  11. 10H. Kane 6.1

Dự bị 7

  1. 33B. Davies ▲ 38' 7.0
  2. 17M. Sissoko ▲ 73' 6.5
  3. 9V. Janssen ▲ 85' 6.5
  4. 27K. Wimmer
  5. 29H. Winks
  6. 30Pau López
  7. 38C. Carter-Vickers

Thống kê

022
1200
28%Kiểm soát bóng72%
3Dứt điểm14
1Trúng đích3
0Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
2Phạt góc12
2Việt vị3
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
226Chuyền bóng557
140Chuyền chính xác468
62%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu55
32Ghi được118
73Thủng lưới47
0.74Bàn thắng mỗi trận2.15
8Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn31
21Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu