Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Crystal Palace F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 26' Gabriel Gudmundsson
  2. 31' Jaka Bijol
  3. 44' Will Hughes
  4. 45'+5 Gabriel Gudmundsson
  5. 45'+5 Gabriel Gudmundsson
  6. HT0-0
  7. 46' I. Gruev L. Nmecha
  8. 46' J. Bogle B. Aaronson
  9. 54' Brennan Johnson
  10. 60' J. Mateta J. S. Larsen
  11. 60' A. Wharton W. Hughes
  12. 80' D. Kamada J. Canvot
  13. 80' Y. Pino B. Johnson
  14. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 44W. Benitez 7.2
  2. 26C. Richards 7.9
  3. 5M. Lacroix 7.9
  4. 23J. Canvot ▼ 80' 7.9
  5. 11B. Johnson ▼ 80' 6.7
  6. 19W. Hughes ▼ 60' 6.6
  7. 8J. Lerma 7.2
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr 6.2
  10. 29E. Guessand 6.5
  11. 22J. S. Larsen ▼ 60' 6.5

Dự bị 9

  1. 31R. Matthews
  2. 17N. Clyne
  3. 24B. Sosa
  4. 18D. Kamada ▲ 80' 6.3
  5. 14J. Mateta ▲ 60' 6.5
  6. 10Y. Pino ▲ 80' 6.3
  7. 20A. Wharton ▲ 60' 6.9
  8. 55J. Devenny
  9. 34C. Riad
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 6.3
  2. 6J. Rodon 7.3
  3. 15J. Bijol 7.0
  4. 5P. Struijk 6.9
  5. 24J. Justin 6.5
  6. 4E. Ampadu 8.2
  7. 18A. Stach 7.2
  8. 3G. Gudmundsson 5.9
  9. 11B. Aaronson ▼ 46' 6.0
  10. 9D. Calvert-Lewin 5.6
  11. 14L. Nmecha ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 1Lucas Perri
  2. 7D. James
  3. 23S. Bornauw
  4. 8S. Longstaff
  5. 10J. Piroe
  6. 44I. Gruev ▲ 46' 6.7
  7. 22A. Tanaka
  8. 2J. Bogle ▲ 46' 6.9
  9. 29W. Gnonto

Thống kê

028
331
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm10
0Trúng đích3
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
8Phạt góc3
5Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
463Chuyền bóng228
364Chuyền chính xác142
79%Chính xác chuyền62%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu50
79Ghi được68
69Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.36
22Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu