Crystal Palace F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Leeds United A.F.C.

Crystal Palace F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 4-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 12' S. Dann · E. Eze 1-0
  2. 18' Patrick Bamford
  3. 22' E. Eze 2-0
  4. 27' 2-1 P. Bamford · M. Klich
  5. 42' Hélder Costaphản lưới 3-1
  6. HT3-1
  7. 46' Raphinha Hélder Costa
  8. 49' Liam Cooper
  9. 70' J. Ayew · W. Zaha 4-1
  10. 71' J. Schlupp A. Townsend
  11. 71' T. Roberts P. Struijk
  12. 77' Mateusz Klich
  13. 77' J. McCarthy J. Riedewald
  14. 85' C. Benteke J. Ayew
  15. FT4-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hodgson
  1. 31Guaita 6.3
  2. 6S. Dann 7.6
  3. 17N. Clyne 6.5
  4. 3P. van Aanholt 7.2
  5. 18J. McArthur 6.2
  6. 8C. Kouyaté 6.9
  7. 10A. Townsend ▼ 71' 6.2
  8. 44J. Riedewald ▼ 77' 6.9
  9. 25E. Eze 8.9
  10. 9J. Ayew ▼ 85' 7.3
  11. 11W. Zaha 6.6

Dự bị 7

  1. 15J. Schlupp ▲ 71' 7.0
  2. 22J. McCarthy ▲ 77' 6.9
  3. 20C. Benteke ▲ 85' 6.7
  4. 1J. Butland
  5. 23M. Batshuayi
  6. 24G. Cahill
  7. 12M. Sakho
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 5.3
  2. 6L. Cooper 6.6
  3. 2L. Ayling 6.9
  4. 15S. Dallas 6.3
  5. 5R. Koch 7.0
  6. 21P. Struijk ▼ 71' 6.3
  7. 43M. Klich 7.7
  8. 22J. Harrison 7.2
  9. 17Hélder Costa ▼ 46' 6.3
  10. 10E. Alioski 6.6
  11. 9P. Bamford 7.0

Dự bị 7

  1. 18Raphinha ▲ 46' 6.9
  2. 11T. Roberts ▲ 71' 6.6
  3. 49O. Casey
  4. 13Kiko Casilla
  5. 7I. Poveda-Ocampo
  6. 47J. Jenkins
  7. 24L. Davis

Thống kê

003
620
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm9
6Trúng đích3
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị1
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
332Chuyền bóng599
243Chuyền chính xác493
73%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu40
48Ghi được63
69Thủng lưới58
1.09Bàn thắng mỗi trận1.58
11Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu