Leeds United A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Leeds United A.F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
K. Friend
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 37' Joel Ward
  2. 39' Conor Gallagher
  3. 42' Pascal Struijk
  4. HT0-0
  5. 46' Rodrigo M. Klich
  6. 46' Junior Firpo P. Struijk
  7. 48' Junior Firpo
  8. 68' C. Benteke O. Édouard
  9. 72' Stuart Dallas
  10. 80' W. Hughes J. Schlupp
  11. 87' Tyler Roberts
  12. 90'+6 Adam Forshaw
  13. 90'+2 Liam Cooper
  14. 90'+3 Marc Guéhi
  15. 90'+5 C. Cresswell T. Roberts
  16. 90' M. Olise J. Ayew
  17. 90'+4 Raphinha11m 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 6L. Cooper 7.5
  3. 15S. Dallas 7.3
  4. 14Diego Llorente 6.9
  5. 21P. Struijk ▼ 46' 6.7
  6. 43M. Klich ▼ 46' 6.3
  7. 4A. Forshaw 7.0
  8. 23K. Phillips 6.6
  9. 20D. James 6.7
  10. 11T. Roberts ▼ 90' 6.9
  11. 10Raphinha 6.3

Dự bị 9

  1. 19Rodrigo ▲ 46' 6.2
  2. 3Junior Firpo ▲ 46' 6.6
  3. 35C. Cresswell ▲ 90'
  4. 47J. Jenkins
  5. 13K. Klaesson
  6. 38C. Summerville
  7. 46J. Shackleton
  8. 30J. Gelhardt
  9. 22J. Harrison
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.7
  2. 5J. Tomkins 6.7
  3. 2J. Ward 6.3
  4. 6M. Guéhi 6.2
  5. 3T. Mitchell 7.2
  6. 8C. Kouyaté 6.9
  7. 15J. Schlupp ▼ 80' 7.2
  8. 23C. Gallagher 7.3
  9. 9J. Ayew ▼ 90' 7.0
  10. 11W. Zaha 6.6
  11. 22O. Édouard ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 20C. Benteke ▲ 68' 6.3
  2. 12W. Hughes ▲ 80' 6.2
  3. 7M. Olise ▲ 90'
  4. 1J. Butland
  5. 4L. Milivojević
  6. 34M. Kelly
  7. 10E. Eze
  8. 44J. Riedewald
  9. 17N. Clyne

Thống kê

057
430
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm9
3Trúng đích1
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn4
7Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
1Cứu thua2
474Chuyền bóng286
378Chuyền chính xác199
80%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu50
54Ghi được70
93Thủng lưới56
1.15Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu