Crystal Palace F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 10' 0-1 P. Struijk
- 14' Cheick Doucouré
- 24' O. Édouard · M. Olise 1-1
- 26' Odsonne Édouard
- 38' Marc Guéhi
- HT1-1
- 50' Pascal Struijk
- 62' ▲ C. Summerville ▼ P. Bamford
- 64' ▲ L. Milivojević ▼ C. Doucouré
- 65' ▲ T. Mitchell ▼ J. Ayew
- 76' ▲ M. Klich ▼ B. Aaronson
- 76' E. Eze · W. Zaha 2-1
- 79' Rasmus Kristensen
- 82' Michael Olise
- 84' ▲ J. Gelhardt ▼ Marc Roca
- 84' ▲ L. Ayling ▼ R. Kristensen
- 85' ▲ W. Hughes ▼ M. Olise
- 86' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 90'+6 Robin Koch
- FT2-1
Đội hình
- 13Guaita 6.9
- 2J. Ward 6.6
- 16J. Andersen 6.7
- 6M. Guéhi 7.2
- 15J. Schlupp 7.2
- 7M. Olise ⇢ ▼ 85' 7.2
- 28C. Doucouré ▼ 64' 6.7
- 10E. Eze ⚽ 8.0
- 9J. Ayew ▼ 65' 6.9
- 22O. Édouard ⚽ ▼ 86' 7.2
- 11W. Zaha ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 4L. Milivojević ▲ 64' 6.5
- 3T. Mitchell ▲ 65' 6.7
- 19W. Hughes ▲ 85' 6.6
- 14J. Mateta ▲ 86' 6.2
- 45J. Gordon
- 21S. Johnstone
- 5J. Tomkins
- 23M. Ebiowei
- 44J. Riedewald
- 1I. Meslier 6.3
- 25R. Kristensen ▼ 84' 7.2
- 5R. Koch 6.6
- 6L. Cooper 6.0
- 21P. Struijk ⚽ 7.3
- 12T. Adams 7.3
- 8Marc Roca ▼ 84' 6.6
- 7B. Aaronson ▼ 76' 6.2
- 19Rodrigo 7.3
- 11J. Harrison 7.2
- 9P. Bamford ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 10C. Summerville ▲ 62' 6.5
- 43M. Klich ▲ 76' 6.5
- 30J. Gelhardt ▲ 84' 6.9
- 2L. Ayling ▲ 84' 6.7
- 29W. Gnonto
- 13K. Klaesson
- 14Diego Llorente
- 42S. Greenwood
- 18D. Gyabi
Thống kê
03⚑5
⚑330
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
5Phạt góc3
2Việt vị2
13Phạm lỗi23
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
418Chuyền bóng345
321Chuyền chính xác222
77%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
55Trận đấu53
71Ghi được84
77Thủng lưới98
1.29Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai45