Leeds United A.F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 3, hòa 4, Crystal Palace F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 3' J. Harrison · S. Dallas 1-0
- 38' Raphinha
- 38' Gary Cahill
- HT1-0
- 46' ▲ A. Townsend ▼ P. van Aanholt
- 52' P. Bamford 2-0
- 65' ▲ M. Batshuayi ▼ J. Mateta
- 76' Luka Milivojević
- 76' ▲ C. Benteke ▼ J. Ayew
- 88' ▲ J. Shackleton ▼ K. Phillips
- FT2-0
Đội hình
- 1I. Meslier 7.3
- 6L. Cooper 7.6
- 2L. Ayling 7.2
- 15S. Dallas ⇢ 7.7
- 21P. Struijk 6.9
- 43M. Klich 7.3
- 23K. Phillips ▼ 88' 7.9
- 22J. Harrison ⚽ 7.3
- 10E. Alioski 7.2
- 9P. Bamford ⚽ 7.7
- 18Raphinha 7.3
Dự bị 9
- 46J. Shackleton ▲ 88'
- 30J. Gelhardt
- 17Hélder Costa
- 11T. Roberts
- 47J. Jenkins
- 52N. Huggins
- 24L. Davis
- 35C. Cresswell
- 13Kiko Casilla
- 31Guaita 7.3
- 24G. Cahill 6.7
- 6S. Dann 6.3
- 17N. Clyne 6.0
- 3P. van Aanholt ▼ 46' 6.3
- 27T. Mitchell 6.6
- 4L. Milivojević 6.0
- 44J. Riedewald 6.6
- 25E. Eze 6.9
- 9J. Ayew ▼ 76' 6.5
- 14J. Mateta ▼ 65' 6.5
Dự bị 6
- 10A. Townsend ▲ 46' 7.3
- 23M. Batshuayi ▲ 65' 6.7
- 20C. Benteke ▲ 76' 6.9
- 1J. Butland
- 8C. Kouyaté
- 34M. Kelly
Thống kê
00⚑5
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm8
7Trúng đích3
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị1
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
3Cứu thua5
714Chuyền bóng332
624Chuyền chính xác255
87%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
40Trận đấu44
63Ghi được48
58Thủng lưới69
1.58Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai22