Crystal Palace F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Crystal Palace F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 3, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
D. England
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 45' Joachim Andersen
  2. HT0-0
  3. 46' R. Koch M. Klich
  4. 50' Joel Ward
  5. 50' Daniel James
  6. 59' S. Greenwood D. James
  7. 67' M. Olise J. Ayew
  8. 74' J. Gelhardt Rodrigo
  9. 77' Diego Llorente
  10. 79' J. Schlupp E. Eze
  11. 84' C. Benteke J. Mateta
  12. FT0-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 7.2
  2. 2J. Ward 6.6
  3. 17N. Clyne 7.3
  4. 16J. Andersen 6.9
  5. 6M. Guéhi 7.2
  6. 18J. McArthur 7.3
  7. 23C. Gallagher 6.3
  8. 10E. Eze ▼ 79' 6.9
  9. 9J. Ayew ▼ 67' 6.6
  10. 11W. Zaha 8.7
  11. 14J. Mateta ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 7M. Olise ▲ 67' 7.2
  2. 15J. Schlupp ▲ 79' 7.0
  3. 20C. Benteke ▲ 84' 6.6
  4. 34M. Kelly
  5. 12W. Hughes
  6. 5J. Tomkins
  7. 1J. Butland
  8. 22O. Édouard
  9. 8C. Kouyaté
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 8.9
  2. 6L. Cooper 7.7
  3. 2L. Ayling 6.9
  4. 15S. Dallas 7.3
  5. 14Diego Llorente 7.2
  6. 43M. Klich ▼ 46' 6.6
  7. 23K. Phillips 6.7
  8. 22J. Harrison 6.7
  9. 19Rodrigo ▼ 74' 6.9
  10. 20D. James ▼ 59' 6.7
  11. 10Raphinha 6.9

Dự bị 9

  1. 5R. Koch ▲ 46' 6.2
  2. 42S. Greenwood ▲ 59' 6.7
  3. 30J. Gelhardt ▲ 74' 6.6
  4. 35C. Cresswell
  5. 3Junior Firpo
  6. 21P. Struijk
  7. 13K. Klaesson
  8. 26L. Bate
  9. 54N. Kenneh

Thống kê

026
320
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm9
7Trúng đích2
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
432Chuyền bóng392
325Chuyền chính xác271
75%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu47
70Ghi được54
56Thủng lưới93
1.4Bàn thắng mỗi trận1.15
16Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu