Leeds United A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Leeds United A.F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 45' 0-1 A. Semenyo · R. Ait-Nouri
  2. HT0-1
  3. 65' L. Nmecha B. Aaronson
  4. 68' Savinho O. Marmoush
  5. 70' T. Reijnders N. O'Reilly
  6. 75' W. Gnonto I. Gruev
  7. 76' D. James J. Bogle
  8. 85' Gianluigi Donnarumma
  9. 87' J. Bijol J. Rodon
  10. 87' J. Piroe J. Justin
  11. 88' N. Ake R. Cherki
  12. 90'+2 Savinho
  13. 90'+2 Rayan Aït-Nouri
  14. FT0-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 8.3
  2. 2J. Bogle ▼ 76' 6.6
  3. 24J. Justin ▼ 87' 7.0
  4. 6J. Rodon ▼ 87' 6.3
  5. 5P. Struijk 6.9
  6. 3G. Gudmundsson 6.5
  7. 18A. Stach 6.9
  8. 4E. Ampadu 7.0
  9. 44I. Gruev ▼ 75' 6.2
  10. 11B. Aaronson ▼ 65' 6.2
  11. 9D. Calvert-Lewin 6.5

Dự bị 9

  1. 1Lucas Perri
  2. 7D. James ▲ 76' 6.7
  3. 23S. Bornauw
  4. 15J. Bijol ▲ 87' 6.7
  5. 14L. Nmecha ▲ 65' 6.3
  6. 8S. Longstaff
  7. 10J. Piroe ▲ 87' 6.3
  8. 22A. Tanaka
  9. 29W. Gnonto ▲ 75' 6.3
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.6
  2. 27M. Nunes 7.9
  3. 3R. Dias 8.2
  4. 15M. Guehi 7.9
  5. 21R. Ait-Nouri 8.2
  6. 16Rodri 7.9
  7. 10R. Cherki ▼ 88' 6.7
  8. 20B. Silva 6.3
  9. 33N. O'Reilly ▼ 70' 7.5
  10. 42A. Semenyo 7.3
  11. 7O. Marmoush ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders ▲ 70' 7.2
  3. 11J. Doku
  4. 5J. Stones
  5. 6N. Ake ▲ 88' 6.9
  6. 47P. Foden
  7. 14Nico
  8. 26Savinho ▲ 68' 6.3
  9. 45A. Khusanov

Thống kê

005
330
33%Kiểm soát bóng67%
14Dứt điểm14
2Trúng đích5
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
311Chuyền bóng655
229Chuyền chính xác587
74%Chính xác chuyền90%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu61
68Ghi được132
69Thủng lưới54
1.36Bàn thắng mỗi trận2.16
11Giữ sạch lưới27
26Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu