Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Leeds United A.F.C.

Manchester City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 19' İ. Gündoğan · R. Mahrez 1-0
  2. 27' İ. Gündoğan · R. Mahrez 2-0
  3. 45'+2 Wilfried Gnonto
  4. HT2-0
  5. 54' K. Walker N. Aké
  6. 58' S. Greenwood Marc Roca
  7. 58' Rodrigo W. Gnonto
  8. 65' C. Summerville J. Harrison
  9. 71' Rodrigo
  10. 80' P. Struijk A. Forshaw
  11. 80' B. Aaronson P. Bamford
  12. 85' 2-1 Rodrigo
  13. 87' Bernardo Silva J. Álvarez
  14. 90'+3 Weston McKennie
  15. 90'+3 Rodri İ. Gündoğan
  16. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.9
  2. 25M. Akanji 6.9
  3. 14Aymeric Laporte 6.9
  4. 6N. Aké ▼ 54' 7.2
  5. 82R. Lewis 7.3
  6. 8İ. Gündoğan ⚽2 ▼ 90' 8.9
  7. 26R. Mahrez ⇢2 8.0
  8. 19J. Álvarez ▼ 87' 7.2
  9. 17K. De Bruyne 8.0
  10. 47P. Foden 7.6
  11. 9E. Haaland 6.2

Dự bị 9

  1. 2K. Walker ▲ 54' 6.2
  2. 20Bernardo Silva ▲ 87' 6.3
  3. 16Rodri ▲ 90'
  4. 10J. Grealish
  5. 4K. Phillips
  6. 21Sergio Gómez
  7. 18S. Ortega
  8. 5J. Stones
  9. 3Rúben Dias
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Allardyce
  1. 22Joel Robles 6.2
  2. 2L. Ayling 6.2
  3. 25R. Kristensen 6.5
  4. 39M. Wöber 6.9
  5. 3Junior Firpo 6.5
  6. 28W. McKennie 7.0
  7. 8Marc Roca ▼ 58' 6.3
  8. 29W. Gnonto ▼ 58' 6.2
  9. 4A. Forshaw ▼ 80' 6.3
  10. 11J. Harrison ▼ 65' 5.9
  11. 9P. Bamford ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 42S. Greenwood ▲ 58' 6.3
  2. 19Rodrigo ▲ 58' 7.0
  3. 10C. Summerville ▲ 65' 6.3
  4. 21P. Struijk ▲ 80' 5.7
  5. 7B. Aaronson ▲ 80' 6.3
  6. 1I. Meslier
  7. 24G. Rutter
  8. 5R. Koch
  9. 63A. Gray

Thống kê

0010
130
81%Kiểm soát bóng19%
18Dứt điểm4
6Trúng đích2
10Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
10Phạt góc1
4Việt vị3
3Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
1Cứu thua4
873Chuyền bóng201
795Chuyền chính xác120
91%Chính xác chuyền60%
2.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu53
159Ghi được84
50Thủng lưới98
2.45Bàn thắng mỗi trận1.58
29Giữ sạch lưới7
41Trên 2.5 bàn36
86Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu