Leeds United A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Leeds United A.F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 12' Patrick Bamford
  2. 17' 0-1 R. Sterling · Ferran Torres
  3. 36' Benjamin Mendy
  4. HT0-1
  5. 46' I. Poveda-Ocampo E. Alioski
  6. 56' Rodrigo T. Roberts
  7. 59' Rodrigo 1-1
  8. 65' Bernardo Silva Ferran Torres
  9. 71' N. Aké B. Mendy
  10. 77' L. Davis M. Klich
  11. 77' Fernandinho R. Mahrez
  12. 90' Stuart Dallas
  13. FT1-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.5
  2. 6L. Cooper 7.3
  3. 2L. Ayling 7.2
  4. 15S. Dallas 7.3
  5. 5R. Koch 6.5
  6. 43M. Klich ▼ 77' 6.6
  7. 23K. Phillips 7.0
  8. 17Hélder Costa 6.3
  9. 10E. Alioski ▼ 46' 6.3
  10. 9P. Bamford 6.5
  11. 11T. Roberts ▼ 56' 6.7

Dự bị 7

  1. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 46' 6.9
  2. 20Rodrigo ▲ 56' 7.7
  3. 24L. Davis ▲ 77' 5.9
  4. 14Llorente
  5. 21P. Struijk
  6. 25E. Caprile
  7. 46J. Shackleton
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.2
  2. 2K. Walker 6.5
  3. 22B. Mendy ▼ 71' 6.3
  4. 14A. Laporte 6.7
  5. 3Rúben Dias 7.3
  6. 17K. De Bruyne 7.7
  7. 16Rodri 6.9
  8. 47P. Foden 6.9
  9. 26R. Mahrez ▼ 77' 6.6
  10. 7R. Sterling 7.9
  11. 21Ferran Torres ▼ 65' 6.9

Dự bị 7

  1. 20Bernardo Silva ▲ 65' 7.2
  2. 6N. Aké ▲ 71' 6.6
  3. 25Fernandinho ▲ 77' 7.0
  4. 80C. Palmer
  5. 48L. Delap
  6. 13Z. Steffen
  7. 5J. Stones

Thống kê

027
1010
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm23
7Trúng đích2
2Chệch đích14
11Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
7Phạt góc10
2Việt vị3
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
429Chuyền bóng389
356Chuyền chính xác319
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

40Trận đấu61
63Ghi được131
58Thủng lưới42
1.58Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới32
23Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu