Manchester City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Leeds United A.F.C.

Manchester City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 1' P. Foden · M. Nunes 1-0
  2. 25' J. Gvardiol · N. O'Reilly 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' D. Calvert-Lewin D. James
  5. 46' J. Bijol W. Gnonto
  6. 49' 2-1 D. Calvert-Lewin
  7. 55' Matheus Nunes
  8. 57' Bernardo Silva
  9. 58' Joe Rodon
  10. 66' Joško Gvardiol
  11. 68' 2-2 L. Nmecha
  12. 69' G. Gudmundsson J. Justin
  13. 75' R. Cherki T. Reijnders
  14. 82' N. Okafor L. Nmecha
  15. 87' Gianluigi Donnarumma
  16. 89' O. Marmoush B. Silva
  17. 90'+6 J. Stones J. Doku
  18. 90'+2 B. Aaronson A. Tanaka
  19. 90' P. Foden · R. Cherki 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.9
  2. 27M. Nunes 5.6
  3. 3R. Dias 6.6
  4. 24J. Gvardiol 6.3
  5. 33N. O'Reilly 6.5
  6. 20B. Silva ▼ 89' 6.6
  7. 14Nico 6.9
  8. 4T. Reijnders ▼ 75' 7.9
  9. 47P. Foden ⚽2 9.0
  10. 11J. Doku ▼ 90' 7.3
  11. 9E. Haaland 6.2

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 21R. Ait-Nouri
  3. 82R. Lewis
  4. 5J. Stones ▲ 90'
  5. 6N. Ake
  6. 7O. Marmoush ▲ 89' 6.2
  7. 10R. Cherki ▲ 75' 7.0
  8. 26Savinho
  9. 45A. Khusanov
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 7.7
  2. 2J. Bogle 5.9
  3. 6J. Rodon 6.2
  4. 5P. Struijk 6.6
  5. 24J. Justin ▼ 69' 6.9
  6. 22A. Tanaka ▼ 90' 6.3
  7. 4E. Ampadu 6.3
  8. 44I. Gruev 6.9
  9. 7D. James ▼ 46' 6.9
  10. 14L. Nmecha ▼ 82' 6.5
  11. 29W. Gnonto ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 16I. Meslier
  2. 9D. Calvert-Lewin ▲ 46' 7.9
  3. 19N. Okafor ▲ 82' 6.5
  4. 15J. Bijol ▲ 46' 6.5
  5. 25S. Byram
  6. 20J. Harrison
  7. 3G. Gudmundsson ▲ 69' 6.6
  8. 10J. Piroe
  9. 11B. Aaronson ▲ 90' 6.6

Thống kê

048
110
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm9
9Trúng đích4
3Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
8Phạt góc1
2Việt vị4
17Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Cứu thua6
0.68Bàn thắng ngăn chặn0.68
561Chuyền bóng348
495Chuyền chính xác265
88%Chính xác chuyền76%
3.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu50
132Ghi được68
54Thủng lưới69
2.16Bàn thắng mỗi trận1.36
27Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn26
65Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu