Manchester City F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 7-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 8' P. Foden 1-0
- 13' J. Grealish · R. Mahrez 2-0
- 20' Junior Firpo
- 32' K. De Bruyne · Rodri 3-0
- 38' ▲ M. Klich ▼ J. Shackleton
- 40' Rúben Dias
- HT3-0
- 46' ▲ İ. Gündoğan ▼ Bernardo Silva
- 46' ▲ J. Gelhardt ▼ D. James
- 49' R. Mahrez · İ. Gündoğan 4-0
- 56' ▲ Fernandinho ▼ Rodri
- 61' Phil Foden
- 62' K. De Bruyne · İ. Gündoğan 5-0
- 65' ▲ N. Aké ▼ Rúben Dias
- 73' ▲ C. Drameh ▼ Junior Firpo
- 74' J. Stones 6-0
- 78' N. Aké · P. Foden 7-0
- FT7-0
Đội hình
- 31Ederson Moraes 7.3
- 14Aymeric Laporte 7.5
- 5J. Stones ⚽ 7.7
- 3Rúben Dias ▼ 65' 6.9
- 17K. De Bruyne ⚽2 10.0
- 10J. Grealish ⚽ 7.6
- 11O. Zinchenko 7.2
- 20Bernardo Silva ▼ 46' 6.3
- 16Rodri ⇢ ▼ 56' 7.3
- 47P. Foden ⚽ ⇢ 8.9
- 26R. Mahrez ⚽ ⇢ 9.2
Dự bị 9
- 8İ. Gündoğan ▲ 46' 7.7
- 25Fernandinho ▲ 56' 7.3
- 6N. Aké ⚽ ▲ 65' 7.5
- 56C. Egan-Riley
- 7R. Sterling
- 9Gabriel Jesus
- 13Z. Steffen
- 80C. Palmer
- 97J. Wilson-Esbrand
- 1I. Meslier 6.2
- 2L. Ayling 6.2
- 15S. Dallas 5.7
- 14Diego Llorente 5.5
- 3Junior Firpo ▼ 73' 5.3
- 4A. Forshaw 5.6
- 22J. Harrison 5.9
- 46J. Shackleton ▼ 38' 6.2
- 20D. James ▼ 46' 6.5
- 11T. Roberts 6.7
- 10Raphinha 5.9
Dự bị 9
- 43M. Klich ▲ 38' 6.5
- 30J. Gelhardt ▲ 46' 6.5
- 37C. Drameh ▲ 73' 6.0
- 13K. Klaesson
- 45L. McCarron
- 35C. Cresswell
- 38C. Summerville
- 42S. Greenwood
- 47J. Jenkins
Thống kê
01⚑6
⚑210
64%Kiểm soát bóng36%
31Dứt điểm6
15Trúng đích3
9Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm2
14Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị0
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua8
608Chuyền bóng338
557Chuyền chính xác273
92%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu47
160Ghi được54
51Thủng lưới93
2.62Bàn thắng mỗi trận1.15
29Giữ sạch lưới7
38Trên 2.5 bàn30
90Hiệp hai29