Leeds United A.F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 6' Junior Firpo
- 13' 0-1 Rodri · P. Foden
- 14' Jack Grealish
- 45'+7 ▲ D. James ▼ S. Dallas
- HT0-1
- 54' 0-2 N. Aké · Rúben Dias
- 60' ▲ O. Zinchenko ▼ N. Aké
- 62' ▲ J. Gelhardt ▼ Junior Firpo
- 68' João Cancelo
- 78' 0-3 Gabriel Jesus · P. Foden
- 80' ▲ Bernardo Silva ▼ P. Foden
- 83' ▲ S. Greenwood ▼ Rodrigo
- 83' ▲ Fernandinho ▼ Rodri
- 90'+3 0-4 Fernandinho
- FT0-4
Đội hình
- 1I. Meslier 5.9
- 2L. Ayling 5.6
- 15S. Dallas ▼ 45' 6.2
- 5R. Koch 6.3
- 3Junior Firpo ▼ 62' 5.9
- 21P. Struijk 6.6
- 43M. Klich 6.7
- 23K. Phillips 6.9
- 22J. Harrison 6.5
- 19Rodrigo ▼ 83' 6.7
- 10Raphinha 6.2
Dự bị 8
- 20D. James ▲ 45' 6.5
- 30J. Gelhardt ▲ 62' 6.6
- 42S. Greenwood ▲ 83' 6.3
- 13K. Klaesson
- 35C. Cresswell
- 46J. Shackleton
- 14Diego Llorente
- 26L. Bate
- 31Ederson Moraes 7.3
- 27João Cancelo 8.0
- 14Aymeric Laporte 7.5
- 6N. Aké ⚽ ▼ 60' 7.6
- 3Rúben Dias ⇢ 7.9
- 8İ. Gündoğan 7.2
- 10J. Grealish 6.9
- 16Rodri ⚽ ▼ 83' 7.9
- 47P. Foden ⇢2 ▼ 80' 8.2
- 7R. Sterling 6.3
- 9Gabriel Jesus ⚽ 8.2
Dự bị 9
- 11O. Zinchenko ▲ 60' 6.6
- 20Bernardo Silva ▲ 80' 6.5
- 25Fernandinho ⚽ ▲ 83' 7.5
- 79L. Mbete-Tabu
- 87J. McAtee
- 13Z. Steffen
- 26R. Mahrez
- 56C. Egan-Riley
- 17K. De Bruyne
Thống kê
01⚑3
⚑620
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm19
2Trúng đích6
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm13
0Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
3Phạt góc6
3Việt vị1
13Phạm lỗi3
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
421Chuyền bóng617
329Chuyền chính xác547
78%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu61
54Ghi được160
93Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận2.62
7Giữ sạch lưới29
30Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai90